Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 08:15:00 đến ngày 2020-06-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,709 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632,988 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,992 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,019 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,23 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,013 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,684 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,916 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,675 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,12 | m3 |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 16 | Láng sê nô mái (lần 1) dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 17 | Láng sê nô (lần 2) dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,375 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,936 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,916 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418,09 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,192 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,285 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,014 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch 150x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,418 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.252,261 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,766 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,013 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,746 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,748 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mài lại lớp granito tay vịn: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,386 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,675 | m2 |
| 32 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm Bàn lề; chốt; tay cầm; then cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 33 | Cửa sổ sơn tĩnh điện (bao gồm Bản lề; chốt; tay cầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lồng chắn rác (Quả cầu chắn rác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 41 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40w, máng trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led - RD BULB 1x30W (gồm đế gắn trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện tầng 300x250x180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp đặt Aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đế công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO + SÂN KHẤU (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bê tông lót tạo phẳng, M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,95 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZO 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.436,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền sân khấu lát gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng bậc sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành và mặt bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,615 | m2 |
| 9 | Ốp đá Granit vào bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi