Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 06:03:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7508 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9087 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3584 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,168 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7091 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2405 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,807 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3742 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 14 | Đắp vữa đỉnh trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1754 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,578 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng,dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2044 | m2 |
| 17 | Lớp trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 615,267 | m2 |
| 18 | Lớp trát trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,887 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,4308 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533,7232 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,0534 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3774 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 667,154 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4872 | m3 |
| 25 | Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,434 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8574 | m2 |
| 28 | Lát đá bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,0003 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1068 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8467 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4135 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4482 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,194 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,872 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,85 | m3 |
| 38 | Cắt khe co 1*4 sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0667 | 10m |
| 39 | Lát gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4476 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4136 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 43 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8068 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1309 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7953 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3436 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3004 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2585 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8468 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1842 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5014 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4332 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2739 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,887 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,715 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,039 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,7615 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8726 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,565 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7856 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,015 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3778 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 55 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6889 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4075 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,815 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0786 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3171 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2975 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4966 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5796 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9635 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1455 | 100m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | 1m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 30 | cầu chắn rác i nox d110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | |
| 31 | ống thép lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | |
| 32 | đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 34 | Lắp đặt út nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếchn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,11 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9264 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,028 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8374 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0488 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,9336 | m2 |
| 2 | Lớp trát tường trong nhà: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,622 | m2 |
| 3 | Lớp trát cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 4 | Lớp trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,8316 | m2 |
| 5 | Lớp trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,99 | m2 |
| 6 | Lớp trát Xà dầm ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6984 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4958 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7927 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8616 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8616 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,3666 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4511 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,704 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7784 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,8045 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,816 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,704 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7867 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1244 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,4536 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,322 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672,1212 | m2 |
| 2 | Lớp vữa trát trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,176 | m2 |
| 3 | Lớp trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540,598 | m2 |
| 4 | Lớp trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,03 | |
| 5 | Lớp trát xà dầm trong nhà: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,832 | m2 |
| 6 | Lớp trát xà dầm ngoài nhà: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,252 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4232 | 100m2 |
| 8 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,4296 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252,3446 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,6068 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.429,9526 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 774,1052 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2272 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2272 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3626 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,2442 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,8182 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,5264 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,3256 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,784 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.675,606 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 917,4032 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,8 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều hai cực có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thông tin, VGA, đường kính 3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 1km/sợi |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x22 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,8056 | m2 |
| 2 | Lớp trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,888 | m2 |
| 3 | Lớp trát cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7424 | m2 |
| 4 | Lớp trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,596 | m2 |
| 5 | Lớp trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,807 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2356 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5436 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2403 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,8924 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,1627 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5517 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2403 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0806 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2888 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,695 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,144 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 23 | Vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,1816 | m2 |
| 2 | Lớp trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,688 | m2 |
| 3 | Lớp trát cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1363 | m2 |
| 4 | Lớp trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,076 | m2 |
| 5 | Lớp trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,9958 | m2 |
| 6 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6612 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,662 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,0012 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,8144 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,0047 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,2574 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,5312 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,655 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2237 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5546 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5546 | m3 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,662 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,8144 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8363 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5376 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6273 | m2 |
| 24 | đầm nền bằng đầm cóc K90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,224 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,5312 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9456 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,6838 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,3939 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9452 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4864 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9362 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2428 | m3 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6839 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6839 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 11 | BT mái vòm, hình bán nguyệt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3019 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết chân cột, D16, L=400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6448 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lớp trát tường ngoài nhà : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,984 | m2 |
| 2 | Lớp trát tường trong nhà : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,384 | m2 |
| 3 | Lớp trát trụ cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | m2 |
| 4 | Lớp trát xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6696 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1878 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7948 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3596 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6371 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6371 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,229 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,531 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3981 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6826 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5739 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1737 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4019 | m3 |
| 36 | Lát đá granite mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5235 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bếp lò, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2139 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | m3 |
| 43 | Sản xuất khung lắp dựng, tấm chụp ống khói bếp lò INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,08 | kg |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2774 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2774 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8898 | 100m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8304 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7339 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,3217 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9357 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,472 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1968 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8907 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4768 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,5545 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6309 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7005 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,9097 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,9385 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9602 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3575 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 67 | Sản xuất Dầm trần thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 68 | Lắp dựng Dầm trần thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 69 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,3828 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 5 | Bu lông liên kết chân cột: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi