Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554199-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200546988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế xã quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 05:22:00 đến ngày 2020-05-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK 30cm-:-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
2 Đào giật cấp, đất đào sử dụng lại để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 100m3
3 Đắp lại đất giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 100m3
4 Đắp bù nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 (bằng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,806 100m3
5 Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (bằng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 100m3
6 Đào lõi đất đủ để đắp lề + đắp nền + đắp bù giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,055 100m3
7 Bơm cát cự ly <= 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,867 100m3
8 Đầm nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 dày 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,233 100m3
9 Trải lớp đá 0*4 móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 100m3
10 Trải lớp nilon chống thấm nước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100m2
12 Bê tông mặt đường M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,65 m3
13 Cắt khe co, giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,133 10m
B Đắp ao
1 Đắp ao bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m3
2 Đào lõi đất đủ để đắp ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m3
3 Bơm cát cự ly <= 1Km: V=KL lõi *1,22 trả lại lõi đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố ao mương bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
5 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 100m
6 Thép neo cừ gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
C Biển báo
1 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo, trụ sắt ống Đk 90; L=3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
D Cọc tiêu
1 Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
2 Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng<=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
4 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
5 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 Tấn
7 Sơn cọc tiêu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,585 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->