Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí bảo hiểm công trình): Nâng cấp, sữa chữa đường giao thông liên thôn xã Bình Lương (Tuyến Làng Gió- Thắng Lộc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí bảo hiểm công trình): Nâng cấp, sữa chữa đường giao thông liên thôn xã Bình Lương (Tuyến Làng Gió- Thắng Lộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 13:59:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,308 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải tới khu đổ thãi (đào nền, đào khuôn), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4616 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công 5%-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,639 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy 95%KL, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0614 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải tới khu đổ thãi (đào vét hữu cơ, đánh cấp), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,3278 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường + đắp trả vét hữu cơ, đánh cấp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5032 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường + đắp trả vét hữu cơ, đánh cấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,5601 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,6116 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,6116 | 100m3 |
| B | Móng mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 16cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 762,25 | m3 |
| 2 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4.764,04 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2266 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh CP đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8677 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6446 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,23 | 100m |
| C | Rãnh ngang đường (22m) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông phủ mặt, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3269 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4844 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2125 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi