Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:13:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,730,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Mái nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói lợp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,21 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp tường củ, rêu trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,98 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 13v/m2 (Ngói tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,21 | 1m2 |
| 6 | Bổ sung 25% ngói mới 13v/m2 (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,44 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,44 | 1m2 |
| 9 | Hàn thay thế li tô mục thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10m |
| 10 | Trát, đắp bờ nóc lợp ngói âm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lợp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | md |
| 12 | Tôn làm tè tôn chống thấm giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 13 | Ốp tôn tường chấm thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| C | Hội Trường | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,98 | m2 |
| 2 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp lại điều hòa trần, (bao gồm chi phí vật tư thay ống đồng, ống bão ôn, nộp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Mua mới điều khiển điều hòa LG gắn tường. (Loại điều hòa Trần 1 cục nóng 4 cục lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại điều hòa tường, (bao gồm chi phí vật tư thay ống đồng, ống bão ôn, nộp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đế công tắc + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| D | Cải tạo khu vệ sinh (Đi lại hệ thống ống cấp) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 0,3mx0,3m vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | m2 |
| 6 | Ốp tường, gạch tiết diện 0,3x0,6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,03 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Đi lại hệ thống ống cấp nước , bao gồm vật tư nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | m2 |
| 19 | Kính la va bô lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Đế công tắc + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 26 | Thay lề cửa phòng vệ sinh, lề 2 chiều, đã bao gồm công tác tháo vách lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 27 | Thay 5 bộ cửa mới, hệ nhôm kính 5ly, đã bao gồm lề 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 28 | Thay chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 29 | Cạo rỉ sơn lại khung Inox vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 30 | Thay khung ngoại cửa sổ vệ sinh tầng 4, đã bao gồm PU, (bao gồm tháo dỡ cửa củ, lắp lại hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 31 | Thay chỉ khung ngoại đã bao gồm PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 32 | Ốp Alu che hộp kỹ thuật tầng 4, bao gồm khung xương, silicon hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | Ô Giếng trời, cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 1m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa polycabonate, và phụ kiện chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 1m2 |
| 10 | Gia công khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,13 | m2 |
| F | Cầu thang máy | |||
| 1 | Đánh bóng đá Granic cầu thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m2 |
| G | Sơn khối nhà 5 tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường củ 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,43 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,43 | m2 |
| 4 | Thay lan can ban công khối nhà 5 tầng và lan can sân thượng khối nhà nghỉ ( mẫu theo lan can củ) . Đã bao gồm chí phí tháo dỡ, trám vữa, sơn lại như hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | md |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,27 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ đi đổ xe 4,5m3, bao gồm chi phí xúc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuyến |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khối nhà chính , tầng 1 đến tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | m2 |
| H | Thi công hệ thống Camera | |||
| 1 | Đi dây cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | md |
| 2 | Camera 2M ,IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu ghi AHUA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cứng 6T Wester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình 19In | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | ống bảo vệ dây D20 SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | md |
| I | Phần dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phí | 37.914.480 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi