Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 08:01:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học + các phòng học chức năng | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1266 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4628 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,7025 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,67 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,0008 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,2297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,362 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,561 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,994 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,7604 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,3435 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,8705 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,8652 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4063 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0822 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6071 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,3774 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,1812 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,9742 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,0288 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,22 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 45,22 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0816 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0792 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,572 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,8966 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7527 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7527 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7527 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 23,9423 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 281,5262 | m2 |
| 39 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,3156 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,24 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 58,24 | m2 |
| 42 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,552 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,156 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,4483 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4953 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,3316 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8887 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,8578 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,448 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 76,448 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,69 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,798 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2491 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0785 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1817 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,0026 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 23,0026 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 63,5178 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,0274 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 8,4276 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7507 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,0677 | 100m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 592,6042 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 592,6042 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,1125 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 58,8185 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,49 | m |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,49 | m |
| 70 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 648,16 | m |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,2906 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,4486 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2434 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4716 | tấn |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,928 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,3712 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 38,3712 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,72 | m |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,9943 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6967 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2131 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,151 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,5703 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,2494 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,53 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 62,53 | m2 |
| 87 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 88 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính bản lề goong | Theo quy định hiện hành | 174,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 174,24 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo quy định hiện hành | 322,56 | m2 |
| 91 | Sơn gỗ 3 nước | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 92 | Then ngang + khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 2,0714 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 161,28 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 87,9552 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 63,345 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 11,847 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định hiện hành | 51,498 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 178,46 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 178,46 | m2 |
| 103 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 104 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,6985 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,3069 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 287,592 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 287,592 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 804,416 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 804,416 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9663 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9663 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 85,8 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 85,8 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7623 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,543 | m2 |
| 116 | Quả cầu D120 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 117 | Thép hộp D100 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 13,8034 | kg |
| 118 | Thép hộp 90x90x1.4 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 38,2188 | kg |
| 119 | Thép hộp 30x60x1.2 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 16,3795 | kg |
| 120 | Thép hộp 30x30x1 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 47,6275 | kg |
| 121 | Sản xuất lan can thép hộp chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 8,694 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 8,694 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng của thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 12,5396 | m2 |
| 124 | Bậc thép lên mái | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 125 | Nắp tôn trên mái + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,08 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,1069 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0243 | m3 |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9352 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9352 | tấn |
| 131 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,3869 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 51,76 | M |
| 133 | Máng nước Inox giáp danh giữa nhà mới và nhà cũ | Theo quy định hiện hành | 9 | M |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 255,3014 | m2 |
| 135 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4768 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0564 | m3 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo quy định hiện hành | 2,6814 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 65,7089 | m2 |
| 139 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 65,7089 | m2 |
| 140 | Nhân công đắp quyển sách | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,077 | 100m |
| 142 | Thép hộp 80x80x2 làm tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 199,6035 | kg |
| 143 | Thép hộp 40x40x2 làm tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 194,6298 | kg |
| 144 | Sản xuất lan can thép | Theo quy định hiện hành | 22,567 | 1m2 |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng của thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 22,567 | m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2552 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,287 | 100m2 |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0445 | tấn |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2268 | tấn |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,7376 | m2 |
| 151 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 43,7376 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 6,025 | 100m2 |
| 153 | Phần hoàn thiện sảnh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 154 | Xốp cứng tôn nền dày 200 | Theo quy định hiện hành | 9,2904 | m2 |
| 155 | Lưới thép D4 | Theo quy định hiện hành | 11,152 | m2 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5576 | m3 |
| 157 | Láng lớp chống thấm chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 11,152 | m2 |
| 158 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,152 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 640 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 20 | Mặt + rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 22 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 1.500 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tủ đựng thiết bị điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Thu sét, tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 31 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 180 | cái |
| 32 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 33 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 36 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 24 | kg |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 38 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 19,1344 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,975 | m2 |
| 40 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 41 | Đai inox | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 42 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 64 | Cái |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m |
| 3 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 5 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 6 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 64 | Cái |
| 7 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 128 | Cái |
| 8 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 8 | Tuýp |
| 9 | Vật liệu cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa C1 d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C1 d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa C1 d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 14 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 15 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 16 | Cút nhựa D21 một đầu ren | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | Cái |
| 19 | Côn nhựa D48x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Ren 2 đầu D20 bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 21 | Van khóa nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Van khóa nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Măng sông nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 cả van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 29 | Ren 1 đầu bằng nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,29 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m |
| 32 | măng sông nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 33 | măng sông nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa 90 độ D76 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 37 | Côn nhựa D76x34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 39 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 40 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | Cuộn |
| 41 | keo dán ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 42 | máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,322 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 0,774 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,322 | m3 |
| D | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cổng chính | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1711 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,2781 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,3712 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,5099 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0887 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3082 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,188 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0445 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0389 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1464 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1822 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0194 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1561 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,1145 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 35,6732 | m2 |
| 22 | Hợp kim nhôm làm biển | Theo quy định hiện hành | 8,19 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng dầm biển | Theo quy định hiện hành | 0,0203 | tấn |
| 24 | Bộ chữ bằng hợp kim nhôm | Theo quy định hiện hành | 1 | BỘ |
| 25 | Bộ Inox làm cánh cổng xếp | Theo quy định hiện hành | 5,85 | M |
| 26 | Bộ mô tơ cổng đẩy | Theo quy định hiện hành | 1 | BỘ |
| 27 | Ray L40x40x4 làm ray | Theo quy định hiện hành | 30,144 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m2 |
| 29 | Nhân công trát gờ phào trụ cổng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,75 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,151 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,5342 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,34 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,15 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,15 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2736 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,974 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4703 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0485 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0759 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1771 | tấn |
| 43 | Sản xuất cánh cổng thép | Theo quy định hiện hành | 5,856 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cánh cổng thép | Theo quy định hiện hành | 5,856 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 5,856 | m2 |
| 46 | Khoá cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 47 | Hàng rào thép | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,3166 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5068 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,181 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9182 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5201 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4497 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2178 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2178 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1016 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0238 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0142 | tấn |
| 59 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 0,0665 | tấn |
| 60 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 0,0151 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng cho thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,2904 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,2904 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,164 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 10,164 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,5664 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,342 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,1924 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3152 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,3864 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,9154 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,2657 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Theo quy định hiện hành | 2,077 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,928 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 28,928 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,975 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,975 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 2,125 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 10,08 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,305 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,305 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6864 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0924 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0133 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0667 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2214 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1955 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,136 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,136 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,44 | m2 |
| 31 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 7,2 | kg |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,08 | m2 |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2 | m |
| 35 | Thêm công trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4 | Theo quy định hiện hành | 0,0671 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0671 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5 | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,1668 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 22,4 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3864 | 100m2 |
| F | Điện chiếu sáng nhà bảo vệ + cổng chính | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 3 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 15 | Mặt + rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 16 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 17 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào xúc đất nơi khác về đắp | Theo quy định hiện hành | 75,27 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi