Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540642-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200540378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 08:01:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học + các phòng học chức năng
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1266 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,4628 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,7025 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 7,67 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,0008 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,2297 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,362 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,113 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0674 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,561 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,994 tấn
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 30,7604 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,3435 m3
16 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,8705 m3
17 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,8652 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4693 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4063 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0822 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6071 tấn
22 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,3774 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,1812 m2
24 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,9742 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,0288 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,22 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 45,22 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0816 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,088 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0792 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 80 cái
32 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,572 100m3
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,8966 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7527 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7527 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7527 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 23,9423 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 281,5262 m2
39 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,3156 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,24 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 58,24 m2
42 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,552 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,156 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,4483 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,4953 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,3316 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8887 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,8578 tấn
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,448 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 76,448 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,69 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,798 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2491 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0785 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1817 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,0026 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 23,0026 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 63,5178 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,0274 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 8,4276 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,7507 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,0677 100m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 592,6042 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 592,6042 m2
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,1125 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 58,8185 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,49 m
69 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,49 m
70 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 648,16 m
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,2906 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,4486 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2434 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4716 tấn
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,928 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,3712 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 38,3712 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,72 m
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,9943 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,6967 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2131 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,151 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,5703 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,2494 tấn
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 62,53 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 62,53 m2
87 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
88 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính bản lề goong Theo quy định hiện hành 174,24 m2
89 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 174,24 m2
90 Sơn cửa kính 3 nước Theo quy định hiện hành 322,56 m2
91 Sơn gỗ 3 nước Theo quy định hiện hành 25,92 m2
92 Then ngang + khóa cửa Theo quy định hiện hành 12 cái
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 2,0714 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 161,28 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 87,9552 m2
96 Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 63,345 m2
97 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 9,9 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 9,9 m2
99 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 11,847 m2
100 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo quy định hiện hành 51,498 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 178,46 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 178,46 m2
103 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
104 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,6985 m3
105 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,3069 m3
106 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 287,592 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 287,592 m2
108 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 804,416 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 804,416 m2
110 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9663 m3
111 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9663 m3
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 85,8 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 85,8 m2
114 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7623 m3
115 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 23,543 m2
116 Quả cầu D120 Theo quy định hiện hành 1 Cái
117 Thép hộp D100 làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 13,8034 kg
118 Thép hộp 90x90x1.4 làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 38,2188 kg
119 Thép hộp 30x60x1.2 làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 16,3795 kg
120 Thép hộp 30x30x1 làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 47,6275 kg
121 Sản xuất lan can thép hộp chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 8,694 1m2
122 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 8,694 m2
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng của thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 12,5396 m2
124 Bậc thép lên mái Theo quy định hiện hành 8 Cái
125 Nắp tôn trên mái + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,08 m2
127 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,1069 m3
128 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0243 m3
129 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9352 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9352 tấn
131 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,3869 100m2
132 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 51,76 M
133 Máng nước Inox giáp danh giữa nhà mới và nhà cũ Theo quy định hiện hành 9 M
134 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 255,3014 m2
135 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4768 m3
136 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0564 m3
137 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo quy định hiện hành 2,6814 m2
138 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 65,7089 m2
139 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 65,7089 m2
140 Nhân công đắp quyển sách Theo quy định hiện hành 5 Công
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,077 100m
142 Thép hộp 80x80x2 làm tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 199,6035 kg
143 Thép hộp 40x40x2 làm tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 194,6298 kg
144 Sản xuất lan can thép Theo quy định hiện hành 22,567 1m2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng của thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 22,567 m2
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2552 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,287 100m2
148 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0445 tấn
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2268 tấn
150 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,7376 m2
151 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 43,7376 m2
152 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 6,025 100m2
153 Phần hoàn thiện sảnh Theo quy định hiện hành 0 0
154 Xốp cứng tôn nền dày 200 Theo quy định hiện hành 9,2904 m2
155 Lưới thép D4 Theo quy định hiện hành 11,152 m2
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5576 m3
157 Láng lớp chống thấm chuyên dụng Theo quy định hiện hành 11,152 m2
158 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,152 m2
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 9 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 32 cái
7 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 32 Cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 8 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 20 cái
10 Công tắc 2 chiều Theo quy định hiện hành 2 Cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 44 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 6 hộp
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 640 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 480 m
20 Mặt + rọ các loại Theo quy định hiện hành 48 Cái
21 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
22 Đinh vít Theo quy định hiện hành 1.500 Cái
23 Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Tủ đựng thiết bị điện Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Thu sét, tiếp địa Theo quy định hiện hành 0 0
28 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
29 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 180 m
31 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 180 cái
32 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 5 cái
33 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
34 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 75 m
36 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 24 kg
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
38 Thép bản Theo quy định hiện hành 19,1344 kg
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,975 m2
40 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
41 Đai inox Theo quy định hiện hành 32 Cái
42 Đinh vít Theo quy định hiện hành 64 Cái
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 28,8 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 28,8 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,64 100m
3 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 16 Cái
4 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 Cái
5 Phễu thu Theo quy định hiện hành 8 Cái
6 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 64 Cái
7 Đinh vít Theo quy định hiện hành 128 Cái
8 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 8 Tuýp
9 Vật liệu cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
10 Lắp đặt ống nhựa C1 d=50mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa C1 d=25mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
12 Lắp đặt ống nhựa C1 d=20mm Theo quy định hiện hành 0,24 100m
13 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 5 Cái
14 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 10 Cái
15 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 9 Cái
16 Cút nhựa D21 một đầu ren Theo quy định hiện hành 9 Cái
17 Tê nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
18 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 24 Cái
19 Côn nhựa D48x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
20 Ren 2 đầu D20 bằng Inox Theo quy định hiện hành 9 cái
21 Van khóa nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
22 Van khóa nhựa D34 Theo quy định hiện hành 1 Cái
23 Măng sông nhựa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
24 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 9 cái
25 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 9 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 cả van phao Theo quy định hiện hành 1 bể
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
29 Ren 1 đầu bằng nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa d=76mm Theo quy định hiện hành 0,29 100m
31 Lắp đặt ống nhựa d=32mm Theo quy định hiện hành 0,13 100m
32 măng sông nhựa D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
33 măng sông nhựa D34 Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Tê nhựa D76 Theo quy định hiện hành 8 cái
35 Cút nhựa D76 Theo quy định hiện hành 10 cái
36 Cút nhựa 90 độ D76 Theo quy định hiện hành 10 cái
37 Côn nhựa D76x34 Theo quy định hiện hành 10 cái
38 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 100 Cái
39 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 200 cái
40 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 Cuộn
41 keo dán ống nhựa Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
42 máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 Bộ
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,322 m3
44 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 0,774 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,322 m3
D Hạng mục phụ trợ
1 Cổng chính Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1711 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,2781 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,3712 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,5099 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0887 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,416 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0416 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,006 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,3082 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,188 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4895 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0445 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0389 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1464 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3662 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1822 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0194 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1561 tấn
20 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,1145 m3
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 35,6732 m2
22 Hợp kim nhôm làm biển Theo quy định hiện hành 8,19 m2
23 Sản xuất và lắp dựng dầm biển Theo quy định hiện hành 0,0203 tấn
24 Bộ chữ bằng hợp kim nhôm Theo quy định hiện hành 1 BỘ
25 Bộ Inox làm cánh cổng xếp Theo quy định hiện hành 5,85 M
26 Bộ mô tơ cổng đẩy Theo quy định hiện hành 1 BỘ
27 Ray L40x40x4 làm ray Theo quy định hiện hành 30,144 kg
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,92 m2
29 Nhân công trát gờ phào trụ cổng Theo quy định hiện hành 2 Công
30 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,75 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,2 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,151 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,5342 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,34 tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,15 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,15 m2
37 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,2736 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,974 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4703 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0485 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0759 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1771 tấn
43 Sản xuất cánh cổng thép Theo quy định hiện hành 5,856 m2
44 Lắp dựng cánh cổng thép Theo quy định hiện hành 5,856 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 5,856 m2
46 Khoá cánh cổng Theo quy định hiện hành 2 Cái
47 Hàng rào thép Theo quy định hiện hành 0 0
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,3166 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5068 m3
50 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,181 m3
51 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9182 m3
52 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5201 m3
53 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4497 m3
54 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2178 m3
55 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2178 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1016 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0238 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0142 tấn
59 Sản xuất lan can Theo quy định hiện hành 0,0665 tấn
60 Sản xuất lan can Theo quy định hiện hành 0,0151 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 7,92 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng cho thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 7,92 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,2904 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,2904 m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,164 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 10,164 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,5664 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,342 m3
3 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,1924 m3
4 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3152 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0219 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0062 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,3864 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,9154 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,932 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1,932 m2
11 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,2657 m3
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm Theo quy định hiện hành 2,077 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,928 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 28,928 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,975 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,975 m2
17 Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ Theo quy định hiện hành 2,125 m2
18 Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ Theo quy định hiện hành 10,08 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,305 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,305 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6864 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0924 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0133 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0667 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,9 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2214 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1955 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,136 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,136 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,44 m2
31 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 7,2 kg
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6,08 m2
34 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2 m
35 Thêm công trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 6 công
36 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4 Theo quy định hiện hành 0,0671 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0671 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5 Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,1668 100m2
41 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 22,4 m
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3864 100m2
F Điện chiếu sáng nhà bảo vệ + cổng chính
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 3 Cuộn
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 1 Cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 100 m
15 Mặt + rọ các loại Theo quy định hiện hành 3 Cái
16 Đinh vít Theo quy định hiện hành 50 Cái
17 Tê cút Theo quy định hiện hành 6 Cái
G PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đào xúc đất nơi khác về đắp Theo quy định hiện hành 75,27 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->