Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551095-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 22:02:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,318,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1383 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 tấn
3 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,57 m2
5 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 m
6 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,4308 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,622 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,984 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,69 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,349 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,33 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5518 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,7056 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,914 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn tường thành ngoài sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9318 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,336 m2
19 Phá dỡ mặt granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,212 m2
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2602 m2
21 Phá dỡ mặt granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4144 m2
22 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9348 m2
23 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,324 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 m3
25 Cạo bỏ lớp sơn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3544 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9632 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9632 m3
28 Tháo dỡ phần điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Trát trụ má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m2
2 Quét flinkote chống chân tường phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,874 m2
3 Quét flinkote chống thấm hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,622 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,984 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,3062 m2
8 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,333 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,5074 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,8404 m2
C PHẦN MÁI (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6994 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (vl*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,324 m2
3 Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9348 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7096 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2814 100m2
8 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,182 m
9 Ke chống bão ( tt 4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,56 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN NỀN (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mtcx1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,4308 m2
E CẦU THANG (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,212 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2602 m2
F TAM CẤP (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4144 m2
G PHẦN CỬA (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 cái
2 Cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 cái
3 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
H GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7251 100m2
I NHÀ ĐỂ XE 01
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8264 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thông tâm 6 lỗ trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8264 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,57 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
6 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7136 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,308 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,57 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9768 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường thành ngoài sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7576 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0202 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,406 m2
16 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,57 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,977 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,547 m2
19 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7183 m3
20 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8328 m3
21 Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0952 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4792 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7136 m2
24 Trát thành trong sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2438 100m2
29 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,355 m
30 Ke chống bão (tt4 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,6 cái
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5557 m3
34 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở HẤT nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
37 Sản xuất cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
38 Khóa cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5182 100m2
J NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m2
2 Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7055 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6855 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
7 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2383 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 m3
12 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,601 m2
13 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,601 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,601 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,133 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,139 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m2
18 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
19 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m
20 Ke chống bão (tt4 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước - xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước - hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
23 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
24 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
25 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ bếp : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 m3
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt MCB -2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
36 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt chậu bếp đôi 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
8 Băng đồng 30x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Hóa chất gem tăng điện trở (1 bao /25kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
11 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
N PCCC
1 Bình bọt MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->