Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 22:02:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,318,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1383 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6323 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4308 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,622 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,984 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,69 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,349 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5518 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7056 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,914 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9318 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,336 | m2 |
| 19 | Phá dỡ mặt granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,212 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2602 | m2 |
| 21 | Phá dỡ mặt granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4144 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9348 | m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,324 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3544 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9632 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9632 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ phần điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát trụ má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống chân tường phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,874 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,622 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,984 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,3062 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,333 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,5074 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,8404 | m2 |
| C | PHẦN MÁI (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6994 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (vl*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,324 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9348 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6323 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7096 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6323 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,182 | m |
| 9 | Ke chống bão ( tt 4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,56 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NỀN (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mtcx1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4308 | m2 |
| E | CẦU THANG (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,212 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2602 | m2 |
| F | TAM CẤP (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4144 | m2 |
| G | PHẦN CỬA (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | cái |
| 2 | Cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | cái |
| 3 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| H | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7251 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8264 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thông tâm 6 lỗ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7136 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,308 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,57 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9768 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7576 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0202 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,406 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,57 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,977 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,547 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7183 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 21 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0952 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4792 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7136 | m2 |
| 24 | Trát thành trong sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,355 | m |
| 30 | Ke chống bão (tt4 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,6 | cái |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | m3 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở HẤT nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 38 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5182 | 100m2 |
| J | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7055 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6855 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,601 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,601 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,601 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,133 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,139 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m |
| 20 | Ke chống bão (tt4 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ bếp : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCB -2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu bếp đôi 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Băng đồng 30x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Hóa chất gem tăng điện trở (1 bao /25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 11 | Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| N | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi