Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547127-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200542918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:01:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TẦNG 1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 16,326 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh 1,0153 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 101,5407 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 198,54 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 4,2522 m3
9 Tháo dỡ khu giá đỡ và bàn đá chậu rửa cũ phía trong và ngoài khu vệ sinh 6 công
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 4,4205 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 219,052 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 136,654 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 92,7453 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, cấp thoát nước trong khu vệ sinh cũ 8 công
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,4 m2
16 Tháo dỡ trần 65,8072 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,8757 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 20,8757 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T 20,8757 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 151,452 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 94,4697 1m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 151,452 1m2
23 Sản xuất của đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 5,76 m2
24 Cửa sổ mở lật, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 3,84 m2
25 Vách ngăn vệ sinh Pretty chịu nước dày 12ly và phụ kiện đầy đủ 79,992 m2
26 Mặt đá chậu rửa 7,161 m2
27 Khung giá đỡ chậu rửa bàn đá 4 bộ
28 Tấm nhựa thông minh lấy sáng 18,605 1m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 65,8072 1m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 92,7453 1m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 92,7453 1m2
32 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 72,832 1m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 60,104 1m2
34 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 76,55 1m2
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,16 100m
37 Tê nhựa PPR D32 2 cái
38 Tê nhựa PPR D25 2 cái
39 Tê thu nhựa PPR D32/25 2 cái
40 Tê thu nhựa PPR D25/20 30 cái
41 Côn thu nhựa PPR D25/20 4 cái
42 Cút nhựa PPR D32 2 cái
43 Cút nhựa PPR D25 10 cái
44 Vòi rửa D20x1/2 2 cái
45 Cút nhựa PPR D20 ren trong 36 cái
46 Mang sông nhựa PPR D32 1 cái
47 Van nhựa PPR D32 2 cái
48 Tê ren ngoài D20 inox 18 cái
49 Kép D20 inox 18 cái
50 Ống uPVC D110, Class 2 0,24 100m
51 Ống uPVC D75, Class 2 0,4 100m
52 Ống uPVC D48, Class 2 0,16 100m
53 Y nhựa uPVC D110 6 cái
54 Y nhựa uPVC D75 1 cái
55 Cút 135 độ uPVC D110 6 cái
56 Cút 135 độ uPVC D75 7 cái
57 Cút 135 độ uPVC D48 28 cái
58 Tê thu nhựa uPVC D75/48 12 cái
59 Cút 90 độ uPVC D110 13 cái
60 Cút 90 độ uPVC D75 9 cái
61 Cút 90 độ uPVC D48 12 cái
62 Tê uPVC D110 12 cái
63 Tê uPVC D75 2 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
67 Lắp đặt gương soi KT 1900x1000 2 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
70 Ống xả thải thoát nước chậu rửa chữ P và van chặn nước 8 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
72 Van xả tiểu nam 12 cái
73 Lắp đặt phễu thu 100mm inox 6 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 8 cái
75 Đèn led ốp trần loại 18w 20 bộ
76 Công tắc đôi loại 16A/220V 4 cái
77 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 150 m
78 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 25 m
79 Ống luồn dây D20 90 m
B HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 12 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,9 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 1.770 1m2
5 Lát gạch nền sân, gạch terazzo 40x40 cm 1.770 1m2
6 Vét rãnh thoát nước 164 m
7 Tháo dỡ tấm đan 164 cấu kiện
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 3,608 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 68,88 m2
10 Bê tông tấm đan, vữa BT M200 0,6 1 m3
11 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,5025 100kg
12 Ván khuôn tấm đan 3,6 1m2
13 Lắp dựng tấm đan 164 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG BƠM PCCC
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5122 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0555 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0237 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0429 tấn
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,968 m3
6 Ván khuôn sàn mái 0,1195 100m2
7 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1233 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 2,0354 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 35,9156 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 18,471 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 4,9664 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 23,4374 1m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,9156 1m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400, vữa XM mác 75 4,1144 1m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 12,9816 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 9,2496 1m2
17 Cửa đi khuôn thép hộp 40x80x1,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1mm 1,8 m2
18 Cửa sổ khuôn thép hộp 30x60x1,4mm, cánh cửa bịt tôn dày 1mm 1,2 m2
19 Đèn tuýp led 1x18w - 1,2m máng trơn 1 bộ
20 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 1 cái
21 Hạt công tắc 1 chiều 10A 1 cái
22 Mặt công tắc 1 lỗ 1 cái
23 Đế âm bằng nhựa chống cháy 2 cái
24 MCB 2P 20A (6ka) 1 cái
25 Cu/PVC 1x1,5mm2 6 m
26 Cu/PVC 1x2,5mm2 2,5 m
27 Cu/PVC 2x2,5mm2 30 m
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 160 m
29 Măng sông, tê, cút, hộp chia 10 cái
30 Ống nhựa SP D25 8,5 m
31 Tủ điện 210x160x100 tôn dày 1ly sơn tĩnh điện 1 hộp
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín, loại 12V 7,5Ah 2 bình
3 Tiếp địa cho tủ báo cháy 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 11 cái
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật 10 hộp
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 9 10 đầu
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 20 hộp
8 Lắp đặt chuông báo cháy 4 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy 4 5 đèn
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 4 5 nút
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh 15 bộ
12 Lắp đặt đèn báo phòng 46 bộ
13 Đế âm nhựa 46 cái
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm 4 5 đèn
15 Lắp đặt đèn sự cố 8 5 đèn
16 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 50 m
17 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 40 m
18 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.000 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 1.500 m
21 Ống nhựa SP D16 2.500 m
22 Ống nhựa SP D25 160 m
23 Cút nối ống D16 500 cái
24 Hộp chia ngã ống D16 148 cái
25 Mang sông nối ống D16 1.000 cái
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 3 100m
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 1,5 100m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,2 100m
29 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm (2 cái) 1 tủ
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 10 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 10 m
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 100l 1 bể
34 Lắp đặt rọ hút 1 chiều D100 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm 2 cái
37 Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm 4 cái
38 Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm 2 cái
39 Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
41 Lò xo giảm chấn 8 cái
42 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 1 cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 2 cái
44 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 có chân mái 2 hộp
45 Cuộn vòi D65, l=20m 4 cuộn
46 Cuộn vòi D50, l=20m 13 cuộn
47 Lăng phun D65/19 4 cái
48 Lăng phun D50/13 13 cái
49 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 1 hộp
50 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm 40 hộp
51 Khớp nối D50 13 cái
52 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 13 cái
53 Bình chữa cháy bột MFZ8 54 bình
54 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 27 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 40 cái
56 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 30 cái
57 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 10 cái
58 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 10 cái
59 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm 10 cái
60 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm 10 cái
61 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm 10 cái
62 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 100 1m2
63 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 17 cặp bích
64 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 3 100m
65 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 1,7 100m
66 Bê tông bệ máy, vữa BT M150 1 1 m3
67 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 75 m3
68 Đắp đất nền móng công trình 75 m3
69 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép 8 1 lỗ khoan
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5 100m2
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu (đầu báo các loại, chuông, đèn, nút ấn) 150 bộ
72 Hiệu chỉnh, chạy thử toàn trình hệ thống bảo vệ (báo cháy; chữa cháy; exit sự cố) 3 hệ thống
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) 1 trung tâm
2 Máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50m 1 máy
3 Máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50m 1 máy
4 Tủ điều khiển bơm (02 bơm) 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->