Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 11:06:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6498 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6636 | m3 |
| 6 | GCLD vách gia cố móng đào (thép tấm dày 5mm; khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m2 |
| 7 | Hút nước hố móng bằng máy bơm chìm, công suất 2HP (bố trí 02 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | ca |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3323 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0901 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5609 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9441 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1358 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2016 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,714 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,287 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3834 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3834 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3834 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0542 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0194 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8572 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8812 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2332 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7243 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8014 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1466 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,621 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,833 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,311 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,7 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m |
| 13 | Làm trần bằng hệ trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,521 | m2 |
| 14 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,611 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,186 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,026 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,478 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5925 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8525 | m2 |
| 22 | Lắp đặt khung thép đặt lavabo âm mặt đá kích thước 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,454 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,531 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,621 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,364 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,521 | m2 |
| 28 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m2 |
| 29 | GC&LD cửa sổ trượt khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 30 | GC&LD cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 31 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 33 | GCLD lam nhôm chắn nắng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m² |
| 34 | Lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,55 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7698 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7698 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8656 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 39 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4261 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4261 | 100m3 |
| D | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| E | Bể tự hoại, bể nước ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,591 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| F | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| G | HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Co 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Co 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 17 | Co 45 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 19 | Co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Tê 90 PVC giảm D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Tê 90 PVC giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Tê 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Nối giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Nối giảm PVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khâu ren ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren trong đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt caesar trẻ em hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar trẻ em hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi caesar đặt bàn hoặc tương đương bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt bồn chứa nước Tân Á bằng inox dung tích 2m3 bao gồm van phao, van xả và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | GCLD hệ thống quạt hút mùi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Đèn Led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha -63A, 30KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha -40A, 30KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha -25A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha -16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2 pha -20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Co 90 ống SP luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 29 | Co 90 ống SP luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Co 90 ống SP luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 18P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 7 | Giếng khoan D100-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| J | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC E30 bán kính bảo vệ cấp 1 R=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 7 | Giếng khoan D100-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 8 | Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D60, bản mã, ticker… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố led 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0725 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3122 | m3 |
| 16 | GCLD hàng rào sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0415 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m2 |
| M | Mương thoát nước | |||
| 1 | Cắt roan nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3704 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1115 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2616 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 13 | Tấm thép chắn rác KT (300x600x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Trải lớp ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,964 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi