Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550328-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200346851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 11:06:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,575,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6498 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6636 m3
6 GCLD vách gia cố móng đào (thép tấm dày 5mm; khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 m2
7 Hút nước hố móng bằng máy bơm chìm, công suất 2HP (bố trí 02 máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 ca
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6122 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3323 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7087 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0901 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5365 100m2
15 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5609 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9441 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1358 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3701 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5613 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2016 100m2
25 Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,696 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4695 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,714 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,287 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3834 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3834 100m3
33 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3834 100m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0932 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5488 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3376 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5386 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7269 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0542 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0194 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8572 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8812 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,818 100m2
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5169 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m2
C HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2332 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7243 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3288 m3
5 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8014 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1466 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,621 m2
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,833 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,311 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,8 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,7 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m
13 Làm trần bằng hệ trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,521 m2
14 Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,611 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m2
16 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,186 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,026 m2
18 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,478 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5925 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8525 m2
22 Lắp đặt khung thép đặt lavabo âm mặt đá kích thước 500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,454 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,531 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,621 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.212,364 m2
27 SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,521 m2
28 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,59 m2
29 GC&LD cửa sổ trượt khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,92 m2
30 GC&LD cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
31 Khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
32 Vách kính khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
33 GCLD lam nhôm chắn nắng hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,15
34 Lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,55 m
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7698 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7698 tấn
37 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8656 100m2
38 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
39 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 m
40 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4261 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4261 100m3
D ĐIỆN - NƯỚC
E Bể tự hoại, bể nước ngầm
1 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4261 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,591 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6873 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
F Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
8 Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm (định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
G HT CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Co 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Co 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Co 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Co 90 PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Co 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Co 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Co 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
17 Co 45 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Co 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
19 Co 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Co 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 Tê 90 PVC giảm D114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Tê 90 PVC giảm D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Tê 90 PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Tê 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Tê 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Tê 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
27 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Y PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Nối giảm PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Nối giảm PVC D49/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Tê 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Tê 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Thông tắc sàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Khâu ren ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt van ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt van ren trong đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Phễu thu sàn inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt caesar trẻ em hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar trẻ em hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi caesar đặt bàn hoặc tương đương bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
49 Lắp đặt vòi rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt bồn chứa nước Tân Á bằng inox dung tích 2m3 bao gồm van phao, van xả và giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Các phụ kiện lắp đặt hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HT ĐIỆN
1 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 GCLD hệ thống quạt hút mùi nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Đèn Led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Lắp đặt công tắc xoay chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
13 Lắp đặt aptomat 3 pha -63A, 30KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 3 pha -40A, 30KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha -25A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha -16A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt aptomat 2 pha -20A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x6+1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
24 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
26 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Co 90 ống SP luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
29 Co 90 ống SP luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
30 Co 90 ống SP luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
31 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 18P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Phụ kiện lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I Hệ thống nối đất
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
6 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
7 Giếng khoan D100-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
J Hệ thống chống sét
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
2 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC E30 bán kính bảo vệ cấp 1 R=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
6 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
7 Giếng khoan D100-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
8 Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
11 Ống thép tráng kẽm D60, bản mã, ticker… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Phòng cháy chữa cháy
1 Kệ đôi đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn sự cố led 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
L Tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0725 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3122 m3
16 GCLD hàng rào sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0415 m2
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,24 m2
M Mương thoát nước
1 Cắt roan nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 10m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3704 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1115 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2616 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép niềng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
13 Tấm thép chắn rác KT (300x600x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tấm
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
N Sân bê tông
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Trải lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,964 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,964 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->