Gói thầu: Xây lắp 02 biển Pano tuyên truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 biển Pano tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 08:59:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PANO CẠNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ (ĐỊA PHẬN XÃ TÂN TIẾN) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5463 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6072 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bê tông đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8457 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,844 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6514 | tấn |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6698 | 10m³/1km |
| 15 | Bu lông móng M30 mạ kẽm đầu ren, cấp độ bền 8.8 (đã bao gồm phụ kiện: long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,3 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1945 | tấn |
| 17 | Mua thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.674,768 | kg |
| 18 | Mua thép tấm dày 30-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.414,508 | kg |
| 19 | Mua thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2784 | kg |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1945 | tấn |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8075 | tấn |
| 22 | Mua thép tấm dày 20-30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.209,578 | kg |
| 23 | Mua thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.745,7082 | kg |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8075 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7742 | tấn |
| 26 | Mua thép hình, thép ống đen chiều dày >2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,825 | kg |
| 27 | Mua thép hình, thép hộp đen chiều dày >2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380,4292 | kg |
| 28 | Mua thép tấm dày 30-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,057 | kg |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7742 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7465 | tấn |
| 31 | Mua thép tấm dày 20-30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,1795 | kg |
| 32 | Mua thép hình, hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.668,1777 | kg |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7465 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7916 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,198 | 1m2 |
| 36 | Bu lông nối cột M30x120, cấp độ bền 5.6 ( bao gồm phụ kiện long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 37 | Bu lông nối cột M24x100, cấp độ bền 5.6 ( bao gồm phụ kiện long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 38 | Bạt HiFlex (Đài Loan hoặc tương đương) dày 0.38mm (bao gồm chi phí in nội dung quảng cáo, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5768 | m2 |
| 39 | Bạt PE lót nền pano dày 0.2mm (bao gồm chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5768 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (Tính cho một mặt sau đó luân chuyển giào giáo cho 2 mặt còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (Luân chuyển dàn giáo 2 mặt còn lại chỉ tính nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2584 | 100m2 |
| B | PANO ĐẦU CẦU XƯƠNG GIANG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỒNG SƠN) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9838 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8792 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bê tông đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4799 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,844 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6514 | tấn |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1789 | 10m³/1km |
| 16 | Bu lông móng M30 mạ kẽm đầu ren, cấp độ bền 8.8 (đã bao gồm phụ kiện: long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,3 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9756 | tấn |
| 18 | Mua thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.246,1424 | kg |
| 19 | Mua thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8998 | kg |
| 20 | Mua thép tấm dày 30-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.558,2025 | kg |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9756 | tấn |
| 22 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6397 | tấn |
| 23 | Mua thép dầm I 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.821,685 | kg |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6397 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,163 | tấn |
| 26 | Mua thép hình, thép hộp đen chiều dày > 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.317,0853 | kg |
| 27 | Mua thép tấm dày 30-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1135 | kg |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,163 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8568 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,6772 | 1m2 |
| 31 | Bu lông nối cột M30x120, cấp độ bền 5.6 (bao gồm phụ kiện long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 32 | Bu lông nối cột M24x100, cấp độ bền 5.6 (bao gồm phụ kiện long đen, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 33 | Bạt HiFlex (Đài Loan hoặc tương đương) dày 0.38mm (bao gồm chi phí in nội dung quảng cáo, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 34 | Bạt PE lót nền pano dày 0.2mm (bao gồm chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình; Không bao gồm chi phí giàn giáo, máy phụ vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (Tính cho một mặt sau đó luân chuyển giào giáo cho 2 mặt còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (Luân chuyển dàn giáo 2 mặt còn lại chỉ tính nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | 100m2 |
| C | THÁO DỠ 03 BIỂN PANO HIỆN TRẠNG TẠI ĐẦU CẦU XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn (tôn bịt 2 mặt), chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (cột, mặt pano, giằng), chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6799 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6799 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6799 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại - cự ly vận chuyển ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 10tấn/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi