Gói thầu: Thi công xây dựng Ngầm Hin Đăm 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Ngầm Hin Đăm 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:57:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,28 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,16 | m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,21 | m3 |
| 5 | Đào cấp, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,13 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,591 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,065 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,585 | m3 |
| 12 | đào rãnh đá bằng thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 13 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,59 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,5049 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,905 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6111 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,289 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,287 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,117 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,053 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,66 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đá bằng thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 27 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,772 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày 16cm M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,6224 | m3 |
| 29 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295,7 | m2 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,484 | m3 |
| 31 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,44 | m |
| 32 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,21 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 35 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,11 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 39 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 41 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,81 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 43 | Xây tường cánh bằng đá hộc xây XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m3 |
| 44 | Làm lớp đệm đá dăm bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 45 | Đắp đất sét đỉnh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cmm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 49 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, D100cm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 51 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m3 |
| 52 | Đá hộc chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 54 | Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 55 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,48 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 58 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 59 | Bê tông móng mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 60 | Trụ đỡ ống xả cặn bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 64 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 65 | Bê tông móng mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 67 | Cốt thép mũ mố ĐK cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | kg |
| 68 | Cốt thép mũ mố ĐK cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | kg |
| 73 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 74 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 76 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 78 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Làm cột thủy trí BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tối đa không quá 4% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi