Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541942-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200232172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:50:00 đến ngày 2020-05-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
C SAN NỀN
1 Phát rừng loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,991 100m2
2 Đào bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I, vận chuyển ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,434 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,118 100m3
D PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,903 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép, vận chuyển ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,398 m3
3 Đào móng cột bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 100m3
4 Sửa móng cột bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,334 m3
5 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,537 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 100m2
7 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,959 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 100m2
9 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,948 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,821 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,354 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 100m2
13 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,909 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,613 m3
15 Xây móng Blô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,321 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 100m3
18 Bê tông nền, sạn 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,494 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,341 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 100m2
21 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,324 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
23 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,838 m3
24 Xây bậc cầu thang, bậc cấp, gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,646 100m2
26 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,845 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,196 tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,565 m3
29 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,461 m3
30 Xây cột bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,445 m3
31 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
32 Sản xuất, lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly (Việt Ý hoặc tương đương) + ke chống bão 6cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,196 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
35 Bê tông thang mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 m3
36 Sản xuất, lắp đặt, sơn thang mái thép f22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,057 kg
37 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,44 m2
38 Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn Kova CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước (tỷ lệ 0,4kg/m2, 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,92 m2
39 Đóng trần nổi thạch cao tấm thả 600x600, hệ khung TopLine tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm trang trí (Vĩnh Tường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,48 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,307 m2
41 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
42 Ốp đá chẻ KT 100x200 vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,29 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,081 m2
44 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,058 m2
45 Trát cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,989 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,845 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,52 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,278 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,58 m
50 Bả matít vào cột, dầm, trần (bột bả Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,848 m2
51 Bả matít vào tường (bột bả Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,824 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.673,672 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,072 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-209, 2 nước phủ K-5501 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,725 m2
55 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,986 m3
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,973 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
58 Ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,576 m2
59 Ốp gạch viền tường, gạch ceramic 70x300mm (Đồng Tâm V0730SUN001 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,572 m2
60 Ốp gạch chân tường, gạch ceramic 120x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,455 m2
61 Lát đá granit màu xanh đen (An Khê hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,066 m2
62 Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,754 m2
63 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
64 Vách cố định kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,86 m2
65 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
66 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,464 m2
68 Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
70 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
71 Cửa sổ 3/4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
72 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 3/4 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m2
74 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/ quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
75 Lớp Decal mờ giữa 2 lớp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,992 m2
76 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,56 m2
77 Cửa sắt xếp thanh U10cmx1,4mm mạ kẽm + mạ màu, ray thép bọc Inox, lá tôn mạ màu dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,06 m2
78 Vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,205 m2
79 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
80 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
81 Bê tông lót móng, sạn 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
83 Ván khuôn gỗ, đáy bể, dầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
84 Bê tông đáy bể, dầm, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 m3
85 Xây tường Blô 12x20x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,156 m3
86 Trát tường trong bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
87 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
88 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
89 Lắp dựng tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 Làm tầng lọc bằng cát, sạn hố thấm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
91 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
93 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 m3
94 Xây tường Blô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,392 m3
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
96 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
98 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
99 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 200mm, dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
100 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
101 Trát thành mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
102 Láng đáy hố ga, rãnh thoát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,14 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,58 m2
104 Rải bạt nilon tarpaulin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,826 100m2
105 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,26 m3
106 Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 3,0x3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,551 100m
107 Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.282,6 m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm dày 2,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm dày 3,7ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt rắcco nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm (ANA CHV111) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van phao tự động (Miha hoặc tương đương), đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, loại ngang, dung tích bể 2m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm, dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm, dày 2,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
31 Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
42 Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt xi phong nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt phễu thu inox vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
48 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm + bộ xã (Viglacera VG-106 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã (VTL3 + chân Viglacera VI5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt (Viglacera VI28 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
51 Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q7304V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 75mm, dày 2,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,287 100m
54 Lắp đặt cút nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
55 Cầu cản rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
56 Đai + vít nở sắt giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V (Duhal SDLD820 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V (Duhal SDLD840 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W (Duhal SDGC524 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m + hãm quạt (Panasonic F60MZ2 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động (Panasonic F-409MB hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường lỗ chờ 300x300 (Panasonic FV-25AUF1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A - 22KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đế âm công tắc, ổ cắm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Lắp đặt tủ điện (CKR12 hoặc tương đương) KT 550x400x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, Vcmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
25 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ16 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
26 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ40 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
28 Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Dây liên kết đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
30 Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
31 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
32 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
33 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 m3
34 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 m3
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
38 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
39 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ25 chống cháy (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
44 Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
45 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,204 m3
46 San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,204 m3
47 Gia công và lắp đặt kim thu sét (thép mạ kẽm nhúng nóng) d=18mm , L=0,6m đầu vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kim
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Kéo rải dây chống sét theo mái, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
50 Thép tròn làm chân bật d=14mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
51 Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m
52 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
53 Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
54 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
G THIẾT BỊ
1 Hộp cứu hỏa (1 bình MFZ4 + 1 bình MT3 + hộp + tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Bảng từ chống lóa (Hàn Quốc hoặc tương đương) kích thước 1,2x3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->