Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:50:00 đến ngày 2020-05-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,991 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I, vận chuyển ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,434 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,118 | 100m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,903 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép, vận chuyển ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | 100m3 |
| 4 | Sửa móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,334 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,537 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,959 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,821 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,909 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,613 | m3 |
| 15 | Xây móng Blô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,321 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, sạn 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,494 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,341 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang, bậc cấp, gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,845 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,196 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,565 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Thiên Tân hoặc tương đương) + 30% gạch nung (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,461 | m3 |
| 30 | Xây cột bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,445 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly (Việt Ý hoặc tương đương) + ke chống bão 6cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thang mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt, sơn thang mái thép f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,057 | kg |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,44 | m2 |
| 38 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn Kova CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước (tỷ lệ 0,4kg/m2, 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,92 | m2 |
| 39 | Đóng trần nổi thạch cao tấm thả 600x600, hệ khung TopLine tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm trang trí (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,307 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 42 | Ốp đá chẻ KT 100x200 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,081 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,058 | m2 |
| 45 | Trát cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,989 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (treo hồ xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,845 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,52 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,278 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,58 | m |
| 50 | Bả matít vào cột, dầm, trần (bột bả Kova hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,848 | m2 |
| 51 | Bả matít vào tường (bột bả Kova hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,824 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.673,672 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-109, 2 nước phủ K-5500 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,072 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả (sơn Kova: 1 nước lót K-209, 2 nước phủ K-5501 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,725 | m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,986 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,973 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600mm (Đồng Tâm loại AA nhóm mã màu Venus001/002/003/004 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,576 | m2 |
| 59 | Ốp gạch viền tường, gạch ceramic 70x300mm (Đồng Tâm V0730SUN001 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 60 | Ốp gạch chân tường, gạch ceramic 120x600mm (Primer nhóm mã màu 9646 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,455 | m2 |
| 61 | Lát đá granit màu xanh đen (An Khê hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,066 | m2 |
| 62 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,754 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 64 | Vách cố định kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,86 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 66 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,464 | m2 |
| 68 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 70 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Cửa sổ 3/4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 72 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 3/4 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Đại Dương Kính hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m2 |
| 74 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất/ quay (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 75 | Lớp Decal mờ giữa 2 lớp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,992 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 77 | Cửa sắt xếp thanh U10cmx1,4mm mạ kẽm + mạ màu, ray thép bọc Inox, lá tôn mạ màu dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,06 | m2 |
| 78 | Vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,205 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, sạn 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ, đáy bể, dầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy bể, dầm, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | m3 |
| 85 | Xây tường Blô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,156 | m3 |
| 86 | Trát tường trong bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 87 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 88 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Làm tầng lọc bằng cát, sạn hố thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 91 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | m3 |
| 94 | Xây tường Blô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 200mm, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 100 | San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 101 | Trát thành mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 102 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,58 | m2 |
| 104 | Rải bạt nilon tarpaulin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,826 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,26 | m3 |
| 106 | Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 3,0x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,551 | 100m |
| 107 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm (Hoàng Huy hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282,6 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm dày 2,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR PN10 (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắcco nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm (ANA CHV111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR (SunMAX hoặc tương đương), đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao tự động (Miha hoặc tương đương), đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, loại ngang, dung tích bể 2m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm, dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm, dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm + bộ xã (Viglacera VG-106 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã (VTL3 + chân Viglacera VI5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt (Viglacera VI28 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q7304V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 75mm, dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 55 | Cầu cản rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 56 | Đai + vít nở sắt giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V (Duhal SDLD820 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V (Duhal SDLD840 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W (Duhal SDGC524 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m + hãm quạt (Panasonic F60MZ2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động (Panasonic F-409MB hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường lỗ chờ 300x300 (Panasonic FV-25AUF1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A - 22KV (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đế âm công tắc, ổ cắm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện (CKR12 hoặc tương đương) KT 550x400x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, Vcmo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ16 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ40 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Dây liên kết đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 32 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | m3 |
| 34 | San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | m3 |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A - 4,5KV (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 modul (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2, CU/PVC/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ20 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện Φ25 chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2, CU/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,204 | m3 |
| 46 | San lấp đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,204 | m3 |
| 47 | Gia công và lắp đặt kim thu sét (thép mạ kẽm nhúng nóng) d=18mm , L=0,6m đầu vuốt nhọn 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kim |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo mái, d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Thép tròn làm chân bật d=14mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC (TN Tiền Phong hoặc tương đương), đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa (1 bình MFZ4 + 1 bình MT3 + hộp + tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa (Hàn Quốc hoặc tương đương) kích thước 1,2x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi