Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541265-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200535421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:21:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,723,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
2 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào ≤1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m3
3 Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,582 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m3
5 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m3
6 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m3
7 Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,639 100m2
8 Lu lèn lại nền hạ sau cày xới bề dày tối thiểu 30cm đạt độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,639 100m2
9 Thi công đắp đất sỏi đồi chọn lọc nền đường bằng máy đầm 9 tấn, K ≥ 0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,937 100m3
10 Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,469 100m3
11 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 69,586 m3
12 Thi công lớp cát bù vênh mặt đường cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 154,718 m3
13 Trải giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (1 lớp giấy dầu) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,135 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,038 100m2
15 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 mặt đường đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 839,249 m3
16 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 890,57 m
17 Thi công khe co giả không có thanh truyền lực Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 938,19 m
18 Thi công khe dãn khe tiếp giáp mặt đường cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 111,93 m
19 Cắt mặt đường bê tông bị hư hỏng phục vụ thiết kế sửa chữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 1m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bị hư hỏng phục vụ thiết kế sửa chữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
21 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
22 Xây đá chẻ vữa xi măng mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,98 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
25 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
26 Trồng cọc tiêu BTCT Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 cọc
27 Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
28 Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
29 Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ76mm dày 2mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 trụ
8 Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 cọc
9 Sơn trắng đỏ cọc tre Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,236 m2
10 Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,7 100m
11 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->