Gói thầu: Gói xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SNGD + XSKT năm 2019 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:47:00 đến ngày 2020-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,294,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,582 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, đất cấp I, L=3,8 m; N>4,2 cm; 25 cây/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,822 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,814 | M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,814 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,154 | M3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Đất các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,428 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4943 | 100M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,768 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,504 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,886 | M3 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,8584 | M3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3137 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính 12 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6181 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0177 | Tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1004 | Tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0685 | Tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk 16 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4202 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7336 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3993 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1357 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4052 | 100M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,26 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,12 | M2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,12 | M2 |
| 25 | Sản xuất thang inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0953 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0953 | Tấn |
| D | NHÀ BAO CHE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép []50x100x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0346 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cột Bằng thép tấm D2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0054 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | Tấn |
| 4 | Bulong M12x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 5 | Sản xuất giằng thép []50x50x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0851 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0851 | Tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép []30x60x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0436 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0436 | Tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép []50x100x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1025 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1025 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,192 | M2 |
| 12 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7358 | 100M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,48 | M2 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Cát đen san lấp mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6.878 | M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,512 | 100M3 |
| 3 | Đào đất để đắp đê bao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1091 | 100M3 |
| 4 | Đắp đê bao chắn cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6446 | 100M3 |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6176 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5168 | M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4398 | M3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,392 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0718 | 100M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8258 | M3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5051 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2928 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6987 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,0417 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,292 | M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,047 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,082 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,714 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2817 | 100M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi