Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung của TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:28:00 đến ngày 2020-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,238,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,918 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,71 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,263 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,036 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,909 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,63 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,424 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,424 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,424 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,053 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,302 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 25 | Neo cấy thép Khoan lỗ bơm keo hai thành phần liên kết thép sàn mái mới với sàn mái cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | lỗ |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,817 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | 100kg |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100kg |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | 100kg |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 42 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 43 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,059 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 46 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 47 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,607 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,328 | m2 |
| 49 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,109 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,018 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,015 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, bóng cao cấp (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 917,684 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,806 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,209 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 681,66 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,024 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,162 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,364 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 746,546 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,364 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit mài bóng nano 600x600mm, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,104 | m2 |
| 62 | Cửa kính cường lực dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 63 | Vách kính cường lực dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 64 | Bản lề thủy lực Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Kẹp góc Austdoor (KL304) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Kẹp trên Austdoor (KT304) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Kẹp dưới Austdoor (KD304) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Kẹp và khóa sàn Austdoor (KS304) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Tay nắm Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính, sơn eboxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ Singfa 2 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ Singfa 1 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa 2 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,196 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,908 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,258 | m2 |
| 81 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,844 | m2 |
| 82 | SX, lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 87 | Sản xuất khung trần bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,048 | m2 |
| 89 | Máng tôn INOX dày 0.6ly khổ tôn 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,903 | Kg |
| 90 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 91 | Trần Aluminium dày 3 ly lớp nhôm dày 0.18 dán keo Titebond | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,902 | m2 |
| 92 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,233 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,022 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,255 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,255 | m2 |
| 96 | Biển chữ "Bưu điện huyện Thanh Ba" cổng vào Khung thép hộp mạ kẽm, nền và chữ aluminium ngoài trời lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 97 | Hạng mục 97 cắt bỏ không làm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 103 | Tủ điện tôn 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện tôn 250x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 108 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Đèn Led panel KT>= 220x220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn Dowlight fi100; 9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 118 | Điều hòa cây 1 chiều Daikin>=24.000 BTU (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24.000 BTU Daikin (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18.000 BTU Daikin(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000 BTU Daikin(hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt điều hòa cây >= 24.000 BTU treo trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa 24.000 BTU treo trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Phụ kiện lắp điều hòa 18.000 BTU treo trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Phụ kiện lắp điều hòa 12.000 BTU treo trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| B | NHÀ WC, CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,681 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,522 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,233 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,233 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,233 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,889 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,817 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,508 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,666 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,171 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,562 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,901 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,471 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,61 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,436 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,541 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,419 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,304 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,151 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,836 | m2 |
| 50 | Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,684 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,988 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,593 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,014 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,419 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,968 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,755 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceranic 300x300mm, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,293 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit màu đỏ bậc cầu thang, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,515 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,156 | m2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái 2 nước vuông góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,156 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 63 | Sản xuất kết cấu mái kính thép hộp mạ kẽm 40x40xx1.2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 64 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,293 | m2 |
| 65 | Lắp kết cấu mái kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 66 | Mái kính cường lực dày 12ly hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ Singfa 1 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa 1 cánh mở hất hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 69 | Vách kính hệ Singfa kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 71 | Lan can cầu thang Inox 304 hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Đèn Led panel KT>= 220x220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Đèn Led tròn 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D32 hàn nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 83 | Lắp đăt cút nhựa D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Mang sông ren trong D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp côn nhựa D32/25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống D25 PPR hàn nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đăt cút nhựa ren trong D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Vòi rửa fi15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Kép Inox fi15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax chống dính 2 van xả nhấn (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax chống dính (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Dây cấp nước chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Xifong chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Vòi chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 76 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt téc nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Bồn tự hoại thông minh septic 3000 LÍT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Đào bể phốt, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| C | NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,367 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,367 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,367 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,842 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch gạchcũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,17 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,834 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,845 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,22 | m2 |
| 17 | Trát má cửa Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,988 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,784 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,412 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,776 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,008 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,357 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,055 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,95 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,143 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,093 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,697 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,752 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,704 | m2 |
| 33 | Xây bậc thềm gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22 VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 34 | Lát đá Granit bậc tam cấp, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 35 | Lan can cầu thang Inox 304 hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,74 | m |
| 36 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,254 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,254 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,254 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ Singfa 2 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 40 | Của đi thép hộp mở trượt bịt tôn sơn Epoxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa 2 cánh mở quay hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Singfa 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn kéo tay Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,544 | m2 |
| 44 | Khóa cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Hộp cửa cuốn Aluminium khung thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 46 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,23 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,852 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,208 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 69 | Đèn Led panel KT>= 220x220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đèn Higbay 100w Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn Dowlight fi100; 9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18.000 BTU Daikin (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000 BTU Daikin hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Phụ kiện vật tư lắp điều hòa 18.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện vật tư lắp điều hòa 12.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 78 | Tủ Automat 2-6 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,831 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 8 | Bu lông móng fi22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | Kg |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Cột bằng thép hình fi 120 dày 2.5 ly biện pháp chống đỡ kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 13 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 17 | Lợp lại mái tôn tận dụng tôn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái thưng tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| E | PHÁ DỠ NHÀ GARA MÁY NỔ; TƯỜNG RÀO, SÂN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,217 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,609 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,211 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,176 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,653 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,009 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,035 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,198 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova bóng cao cấp (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,198 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TERAZZO 400x400, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền sân, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 21 | Rải ninon chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 26 | Cổng thép hộp mạ kẽm sơn Epoxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp để bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đế |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đèn |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đèn |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây tín hiệu D16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Kéo rải cáp tín hiệu 30x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây tín hiệu D32mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 đường PVC D16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat 10A cho tủ báo cháy trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Vật tư phụ (kẹp, đinh vít, nở, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 22 | Lắp đặt đèn exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đèn |
| 24 | Kéo rải dây nguồn 2x1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây PVC D16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây PVC D16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 đường PVC D16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat 10A cho tủ báo cháy trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi