Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (chi quản lý nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:35:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,724,711,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới - Phần đường dây- Phần móng trụ và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất chống sét thiết bị (16 cọc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| C | Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới - Phần đường dây - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Trụ |
| D | Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới - Phần đường dây - Phần xà sứ | |||
| 1 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (I+ĐN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (IL+ĐN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ lắp Recloser | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện - Phần vật liệu | |||
| 1 | AC 50/8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,46 | Kg |
| 2 | ACX 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,08 | Mét |
| 3 | ACX 95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,3 | Mét |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cuộn |
| 8 | Bảng tôn Nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Dán decal số trụ trung thế, hạ thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Bảng tên rẽ nhánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Bảng tên RC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | Km |
| 14 | Kéo rải dây ACX ≤95 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | Km |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện - Phần thiết bị | |||
| 1 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | LTD 1P - 24KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | LA 18KV cách điện composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp máy cắt LBS, Recloser <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ(3p) |
| 8 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| G | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo- Phần đường dây- Phần móng trụ và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất chống sét thiết bị (16 cọc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| H | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo- Phần đường dây -Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Trụ |
| I | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo- Phần đường dây -Phần xà sứ | |||
| 1 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2.0m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Hình thức trụ cải tạo đỡ thẳng đà lệch 2.0m 3 pha bố trí nằm ngang (1-IL->IL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ cải tạo đỡ thẳng 1 pha thành 3 pha đà lệch 2.0m 3 pha bố trí nằm ngang (1-I->IL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ cải tạo đỡ góc 1 pha thành 3 pha đà lệch 2.0m 3 pha bố trí nằm ngang(1-G->GL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ cải tạo dừng cuối 1 pha thành 3 pha (1-DT->DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ T̀+ LBFCO 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| J | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo-Phần dây, sứ và phụ kiện- Phần vật liệu | |||
| 1 | AC 50/8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9 | Kg |
| 2 | ACX 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.315,3 | Mét |
| 3 | AV 70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Mét |
| 4 | DuCV 2x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | Mét |
| 5 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 7 | Rắc 3 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | Cái |
| 9 | Ống nối nhôm AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Khoen neo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cuộn |
| 16 | Bảng tôn Nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Dán decal số trụ trung thế, hạ thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | Cái |
| 18 | Bảng tên rẽ nhánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Chuỗi |
| 20 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | Bộ |
| 21 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,473 | Km |
| K | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo-Phần dây, sứ và phụ kiện- Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3076 | km |
| 2 | Tháo rack 2, 3, 4 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | sứ |
| 4 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h < =20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cột |
| 7 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| L | Đường dây trung áp 3 pha cải tạo-Phần dây, sứ và phụ kiện- Phần thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Chì 10K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 3 | Chì 30K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ(1p) |
| M | Phần đường dây cáp ngầm trung áp- Phần tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Tiếp đất thiết bị tủ RMU, đầu cáp ngầm (16 cọc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| N | Phần đường dây cáp ngầm trung áp-Phần mương cáp ngầm | |||
| 1 | Cát vàng sang lắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305,33 | m3 |
| 2 | Bảng báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.327,5 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | Cái |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 929,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng Đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 451,35 | m3 |
| 7 | Gạch thè 4x8x18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16.594 | Viên |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp >250cm đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,39 | m3 |
| 9 | Gỗ ván | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| O | Phần đường dây cáp ngầm trung áp-Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Phần hố ga ngầm 1200x1200x1400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| P | Phần đường dây cáp ngầm trung áp-Phần móng tủ điện RMU | |||
| 1 | Phần móng tủ điện RMU 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Phần móng tủ điện RMU 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| Q | Phần đường dây cáp ngầm trung áp-Phần cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA/PVC-95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.280,7 | Mét |
| 2 | CV 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.426,9 | Mét |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 95mm (OD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø125/165 dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.327,5 | Mét |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø140 dày 4,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | Mét |
| 6 | Măng sông ống HDPE Ø/125/160 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 7 | Măng sông ống PVC Ø140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | Cái |
| 8 | Băng cao su dán ống HDPE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 9 | Coud lơi PVA Ø140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Keo dán ống PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Típ |
| 11 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cuộn |
| 12 | Đầu cáp ngầm 1 pha 95mm2 (OD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha 3 lợi 95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | ống sắt tráng kẽm Ø140 dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 15 | Code bắt ống Ø290- Ø140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Silicol | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bình |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Bảng báo nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Bảng tủ điện RMU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Bảng tên cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 22 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤1kg/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.426,9 | 01 mét |
| 23 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤2kg/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.280,7 | 01 mét |
| 24 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp >100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.366,5 | 01 mét |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp <= 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 01 mét |
| 26 | Lắp mới đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện < = 120mm2, 22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1đầu cáp |
| 27 | Lắp hộp nối cáp khô bằng hộp nối trọn bộ 22kV, tiết diện cáp 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp nối |
| 28 | Lắp mới đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện < = 120mm2, 22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1đầu cáp |
| 29 | Khoan lắp ống PVC Ø140 băng đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | m |
| R | Phần đường dây cáp ngầm trung áp-Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế 24kV 3 ngăn (RMU 3 ngăn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ trung thế 24kV 4 ngăn (RMU 4 ngăn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 5 | Lắp tủ điện Cao áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 tủ |
| S | Trạm biến áp 3x50 kva- Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Tụ bù hạ áp 70kVAr(1x10+4x15)kVAr | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp MBA 1 pha < = 50kVA 22-35kV/0,4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 11 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| T | Trạm biến áp 3x50 kva-Phần vật liệu | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 16x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 9 | CV 95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | CV 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Mét |
| 12 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | CX 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Mét |
| 14 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | Kg |
| 15 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Ốc siết 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 20 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Mét |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Coud PVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 28 | Bảng tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | CVV-Sa 4x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 31 | CVV-Sa 6x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 32 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 33 | Silicol | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 36 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | bộ |
| 39 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1mét |
| 41 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | 1mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 01 mét |
| 43 | Lắp đặt kẹp Quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| U | Trạm biến áp 3x50 kva-Láng bê tông chân trụ trạm | |||
| 1 | Láng bê tông chân trụ trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| V | Trạm biến áp 3x50 kva-Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| W | Trạm biến áp 3x50 kva-Bộ tiếp địa đo đếp hạ áp | |||
| 1 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| X | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo- Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 1 pha < = 50kVA 22-35kV/0,4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ(1p) |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ(1p) |
| Y | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo-Phần vật liệu | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Nối ép nhôm WR419 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 7 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Coud PVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 12 | Bảng tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | bộ |
| 16 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1mét |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | 1mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 01 mét |
| 20 | Lắp đặt kẹp Quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| Z | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo-Láng bê tông chân trụ trạm | |||
| 1 | Láng bê tông chân trụ trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| AA | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo-Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| AB | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo-Bộ tiếp địa đo đếp hạ áp | |||
| 1 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| AC | Lắp lại trạm biến áp sau khi tháo-Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ(1p) |
| 2 | Tháo chống sét van điện áp <= 35KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ(1p) |
| 3 | Tháo Aptomat loại 3 pha <= 150A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 4 | Tháo Aptomat loại 3 pha > 200A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 5 | Tháo MBA 1 pha < = 50kVA 22-35kV/0,4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Tháo điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dây dọc cột bê tông <=70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77 | 1m |
| AD | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Chi phí đầu nối Hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi