Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532048-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200228844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:23:00 đến ngày 2020-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C Mặt đường + Vuốt nối
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu và làm mới mặt đường BTNC19, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.712,815 m2
2 Sản xuất và vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.219,322 tấn
3 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm (+Bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.687,542 m3
4 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,404 m3
5 Khai thác và đắp đất cấp 3, đầm K98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,146 m3
D Nền đường + vuốt nối
1 Khai thác và đắp nền đất cấp 3, đầm K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.021,28 m3
2 Đào nền, khuôn đường và vận chuyển đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,536 m3
3 Đào bóc đất hữu cơ và vận chuyển đánh cấp đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,082 m3
4 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970,544 m2
E Gia cố mái taluy bằng đá hộc, ATGT
1 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,604 m3
2 Đá hộc đổ chân mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,217 m3
3 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,393 m3
4 Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,628 m2
5 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 Cọc
6 Đào hố móng và vận chuyển đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,938 m3
7 Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
8 Biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm + cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
F Hệ thống thoát nước và công trình trên tuyến
1 Nối cống tròn ĐK 0,5m lý trình Km0+095,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Nối cống tròn ĐK 0,5m lý trình Km1+762,13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km0+42,14, L=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km0+412,19, L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km0+836,00, L=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km1+400,00, L=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km1+563,00, L=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km1+839,00, L=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Cống bản KĐ 1,0m lý trình Km0+528,97, L=7,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Nâng cao tường đầu cống tròn cũ lý trình Km0+697,55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Nâng cao tường đầu cống tròn cũ lý trình Km0+944,60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Nâng cao tường đầu cống tròn cũ lý trình Km0+679,88 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km0+131,32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km0+303,57 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km0+470,96 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km0+563,00 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km0+867,33 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km1+14,00 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km1+233,96 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km1+955,39 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km2+068,00 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Nâng cao gờ chắn cống bản cũ lý trình Km1+256,22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Thay thế tấm bản cống KĐ: 1,0m tại Km1+122,30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tấm
24 Bến nước lý trình Km0+791,51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Bến nước lý trình Km1+955,39 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Bến nước lý trình Km1+228,16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Hố thu thượng lưu cống tròn ĐK 0,5m tại Km1+430,10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->