Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 08:43:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,257,515,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công, Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÃY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất xây bó | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 331,43 | M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 110,4767 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 163,13 | M3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 285,43 | M3 |
| 5 | Trát tường xây bó, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.502,25 | M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,7753 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 27,75 | M3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt k=0,90 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 37,5339 | 100M3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 41,2873 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,2614 | 100M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt k=0,95 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 67,4189 | 100M3 |
| 12 | Trải lớp màng phủ nông nghiệp | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 187,3584 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk <=10mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 77,6251 | TẤN |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,3759 | 100M2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.882,0859 | M3 |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 468,397 | 10M |
| 17 | Cung cấp cọc tràm nẹp ngang ngọn >=4,2cm, L=5m (Và cừ đứng)) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 704,0584 | 100M |
| 18 | Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L=5m vào đất cấp I | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 439,7538 | 100M |
| 19 | Lắp đặt cốt thép neo cừ tràm, đường kính <=10mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,4058 | TẤN |
| 20 | Trải lưới cước nhựa màu trắng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 81,199 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi