Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:09:00 đến ngày 2020-05-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8154 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2366 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0816 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9406 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1044 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0867 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7034 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8943 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5474 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 100m3 |
| 17 | Đất thừa nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9814 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2738 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5014 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,528 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6023 | m3 |
| 23 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,584 | 10m |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5903 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,719 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,15 | m |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,532 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,187 | m2 |
| 36 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m |
| B | PHÂN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3044 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1181 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5239 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2994 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,852 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4475 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1852 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6767 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8404 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3106 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7492 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8045 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8656 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4799 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4864 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4941 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,781 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,5045 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6794 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,8653 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,5 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,8322 | m2 |
| 50 | Kẻ ron lõm tương lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m |
| 51 | Đắp bánh ú (tính trát 02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng dày 2cm, VLx2, NCx2, CMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,94 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,16 | m2 |
| 54 | Sản xuất mái thép, xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8463 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,828 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,846 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9972 | 100m2 |
| 58 | Chèn khe hở giữ mái ngói và mái xiên đầu hồi, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,995 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,14 | m |
| 65 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6872 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,497 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,8984 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,8545 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,423 | m2 |
| 71 | Ốp gạch sa mốt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,535 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,42 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,955 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0766 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,67 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống inox D60mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống inox D42mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 80 | Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 81 | Đắp lôgô trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bắn tôn kẽm dày 0,5mm xử lý khe nhiệt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 86 | Lắp đặt lơi PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 89 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bình chữa cháy khí CO2, MT3 (gồm cả kệ đặt bình chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 91 | Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 17 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 23 | Cụm đón điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 24 | Kẹp răng (TTD)-50/95 đấu nối lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1 >=52m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Bê tông giữ chân ống thép tráng kẽm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,707 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng D16 - L= 11.0m (cọc thả trong giếng khoan sâu 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Giếng khoan sâu 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 8 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 9 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trục 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 10 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 11 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 15 | Hắc ín, quét 3 lớp các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi