Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:59:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,995,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,364,928 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,187 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,869 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,094 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,047 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,545 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 42 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,72 | m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 46 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,275 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,085 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,792 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,362 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,052 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,516 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,228 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,603 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,443 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,12 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,76 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường 50x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,146 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,406 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,55 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,55 | m2 |
| 76 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,58 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,093 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,093 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,285 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,285 | m2 |
| 84 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Cung cấp lan can inox (thanh đứng D20 ck 150, tay vịn D 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m2 |
| 87 | Mua cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,756 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,036 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,346 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,517 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,053 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | M3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | M3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,177 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,907 | M2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m2 |
| 40 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,815 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,078 | m2 |
| 45 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,439 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,233 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | M3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | M3 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,944 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 18 | Bu lông F18/450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Máng xối tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | M3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,022 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | M3 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,308 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m2 |
| 18 | Bu lông F18/450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Máng xối tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | M |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,259 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,086 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,243 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,94 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,783 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,45 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,632 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,631 | m2 |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 14 | Phượng vỹ đường kính gốc d=10-20cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 15 | Lộc Vừng đường kính gốc d=10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 16 | Cây cau bụng đường kính gốc d=20-70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 17 | Cây thông 5 lá nhiệt đới đường kính gốc d=10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 18 | Cây bằng lăng tím đường kính gốc d=10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 19 | Trang mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | giỏ |
| 20 | Chậu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | giỏ |
| 21 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,778 | m2 |
| 22 | Cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 23 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,904 | m3 |
| 24 | Cát xây dựng + sỏi trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,232 | m3 |
| 25 | Đá mi sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,279 | m3 |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,697 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,046 | m3 |
| 28 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,616 | m3 |
| F | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,195 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,804 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,955 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8 | M2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 13 | Cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | M2 |
| 15 | Bảng tên trường | 1 | cái | |
| 16 | Hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,003 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 24 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | SƠN P 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,38 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,57 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,75 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,31 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,38 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,64 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 11 | Hóa chất chuyên dùng lau kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 7 | Công tác gạch đất nung 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 9 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 10 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 15 | Cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | giỏ |
| 16 | Cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| I | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 06 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 75A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 40A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 30A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m-36W/220V, chấn lưu điện tử, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Kéo rải dây CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 25 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Dimmer quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| J | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo L2140 + Vòi lạnh B027C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 32 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=60/34mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 45 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 46 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính (MSB) KT500x400x210 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 150A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây CXV 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 6 | Kéo rải dây CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây CV1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 9 | Kéo rải dây CV1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 11 | Đào đất chôn ống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 13 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m-T8-M12 36W/220V,dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi