Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550987-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200525035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:59:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,995,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,364,928 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,187 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,869 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,094 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,209 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,922 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,047 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,449 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,545 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,287 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
35 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
42 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,72 m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
46 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
47 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
49 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,018 m3
50 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,632 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,625 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,275 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,085 m3
54 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,792 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,973 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 tấn
59 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 100m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,362 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,052 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,516 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,228 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,603 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,443 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,12 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,76 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường 50x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,06 m2
71 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
72 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,146 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,406 m2
74 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,55 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,55 m2
76 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,58 m
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
79 Cửa đi nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,093 m2
81 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,093 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,285 m2
83 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,285 m2
84 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
85 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Cung cấp lan can inox (thanh đứng D20 ck 150, tay vịn D 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m2
87 Mua cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,756 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,036 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,346 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,517 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,053 m2
B XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 M3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 M3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 M3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,234 M3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 M3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 Tấn
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 M3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m3
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,177 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 M2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,907 M2
38 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m2
39 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m2
40 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,34 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,815 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,078 m2
45 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,439 m2
C XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,254 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,233 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 M3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 M3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 M3
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,944 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
18 Bu lông F18/450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Máng xối tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
D XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 M3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 M3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 M3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 M3
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,308 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m2
18 Bu lông F18/450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Máng xối tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 M
E SÂN NỀN
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,259 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,086 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,243 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.347,94 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,783 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,45 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,632 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,631 m2
13 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
14 Phượng vỹ đường kính gốc d=10-20cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
15 Lộc Vừng đường kính gốc d=10-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
16 Cây cau bụng đường kính gốc d=20-70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
17 Cây thông 5 lá nhiệt đới đường kính gốc d=10-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
18 Cây bằng lăng tím đường kính gốc d=10-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
19 Trang mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 giỏ
20 Chậu hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 giỏ
21 Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,778 m2
22 Cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
23 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,904 m3
24 Cát xây dựng + sỏi trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,232 m3
25 Đá mi sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,279 m3
26 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,697 100m3
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,046 m3
28 Đất san lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,616 m3
F CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,195 m2
3 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,804 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,76 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,955 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,8 M2
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,508 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
13 Cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 M2
15 Bảng tên trường 1 cái
16 Hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,003 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
24 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
25 Phụ kiện lắp đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G SƠN P 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,38 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,57 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,75 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,31 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,32 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,38 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,64 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
11 Hóa chất chuyên dùng lau kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chai
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 m3
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m2
7 Công tác gạch đất nung 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
8 Lắp dựng cột cờ Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m
9 Lắp dựng cột cờ Inox Þ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
10 Lắp dựng cột cờ Inox Þ63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Cầu Inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
15 Cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 giỏ
16 Cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
I HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 06 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB 2P 75A - 35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P 40A - 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P 30A - 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m-36W/220V, chấn lưu điện tử, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt đèn led tròn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt đèn led tròn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt đèn led tròn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
15 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt công tắc, 2phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Kéo rải dây CXV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Kéo rải dây CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Kéo rải dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Kéo rải dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m
25 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905 m
28 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Dimmer quạt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
J HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng &lt;&#x3D; 1,5 T&#x2F;m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Lắp đặt lavabo L2140 + Vòi lạnh B027C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
23 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
29 Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
30 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
31 Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
32 Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
33 Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
34 Lắp đặt Y uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
35 Lắp đặt Y uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt Y uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
37 Lắp đặt nối giảm uPVC D=60/34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
38 Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
42 Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
45 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
46 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
47 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
L HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ:
1 Lắp đặt tủ điện chính (MSB) KT500x400x210 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P 150A - 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P 100A - 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kéo rải dây CXV 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Kéo rải dây CXV 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
6 Kéo rải dây CXV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kéo rải dây CV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Kéo rải dây CV1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
9 Kéo rải dây CV1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
11 Đào đất chôn ống cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
12 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
13 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
M HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH:
1 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m-T8-M12 36W/220V,dạng batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->