Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:07:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 917,71 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,45 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh K90 (VL tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,7 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM C12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,33 | m3 |
| 5 | Cắt lề BTXM dày TB 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820,39 | m |
| B | Thân rãnh | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.094,27 | kg |
| 2 | Thép D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.653,39 | kg |
| 3 | BTXM C20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,91 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,67 | m3 |
| 5 | Trát vữa M150 dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,88 | m2 |
| C | Tấm nắp rãnh | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.517,08 | kg |
| 2 | Thép D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.422,84 | kg |
| 3 | BTXM C16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,94 | m3 |
| D | Ga lắng | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,14 | kg |
| 2 | Thép D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,01 | kg |
| 3 | BTXM C20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Trát vữa M150 dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| E | Tấp nắp ga | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,64 | kg |
| 2 | Thép D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,07 | kg |
| 3 | BTXM C16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| F | BT vuốt tạo dốc và bịt đầu rãnh | |||
| 1 | BTXM C12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,56 | kg |
| 2 | BTXM C16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 6 | Đục phá BTXM (thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| H | Tấp nắp ga | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | kg |
| 2 | Thép D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | kg |
| 3 | BTXM C16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| I | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Đục phá BTXM (thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 4 | BTXM C12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| J | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 2 | BTXM C20 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi