Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554496-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200433136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:42:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2663 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,257 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1979 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0404 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6543 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6067 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2817 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9558 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6751 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
15 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3371 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,749 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4902 100m3
18 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9808 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,981 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,981 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5855 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8366 m3
25 Cắt roon chống nứt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,33 m
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4585 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m
35 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,85 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,864 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3435 m2
38 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,698 m2
39 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
41 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
43 Bơm nước hố móng, mực nước ngầm nằm trong đáy hố móng cao 0,7m, máy bơm động cơ điện công suất 1,1kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
B PHÂN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3044 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6148 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0998 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1181 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2063 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5759 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0369 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1958 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,712 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4475 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 100m2
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8057 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6292 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6106 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5608 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2078 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3483 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,871 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5525 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8458 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5309 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5826 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2423 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9367 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2266 m3
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6378 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,9307 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,3669 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,2725 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,2915 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,0852 m2
50 Kẻ ron lõm tương lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 m
51 Đắp bánh ú vữa XM M75, PCB40 (tính trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 2cm, ĐM VL, NCx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,69 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,03 m2
54 Sản xuất mái thép, xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8463 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,828 1m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,846 tấn
57 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9972 100m2
58 Chèn khe hở giữ mái ngói và mái xiên đầu hồi, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
60 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
61 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
62 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,995 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,14 m
65 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,231 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1032 m2
67 Ốp gạch sa mốt trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.428,3295 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,514 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,247 m2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,352 m2
72 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,265 m2
73 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,32 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,585 m2
75 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8285 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9483 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,57 m2
78 Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
79 Đắp lôgô trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Bắn tôn kẽm dày 0,5mm xử lý khe nhiệt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
81 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
83 Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
84 Lắp đặt lơi PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
85 Lắp đặt co PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 cái
87 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Bình chữa cháy khí CO2, MT3 (gồm cả kệ đặt bình chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
89 Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 30A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
16 Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
17 Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cầu chì gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
22 Lắp đặt trạm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
23 Cụm đón điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
24 Kẹp răng (TTD)-50/95 đấu nối lưới điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cáp CVV/DSTA (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp ABC-LV (2x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1 >=52m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
3 Bê tông giữ chân ống thép tráng kẽm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt thép giằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,707 kg
6 Cọc tiếp địa, cọc đồng D16 - L= 11.0m (cọc thả trong giếng khoan sâu 16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Giếng khoan sâu 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
9 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trục 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
12 Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
15 Hắc ín, quét 3 lớp các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->