Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543945-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200542356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:39:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0445 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0445 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4352 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6979 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,364 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,364 100m3
7 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,364 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7992 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6342 100m3
10 Lót ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6516 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5593 100m2
12 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.691,37 m3
13 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
14 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
15 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
16 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,8 kg
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4208 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,27 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 100m2
20 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,39 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3946 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0217 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đoạn
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9081 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m2
28 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8621 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0292 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 tấn
32 Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng chống, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
34 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->