Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lắp) : Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (xây lắp) : Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:33:00 đến ngày 2020-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,934 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,489 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.855,268 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,073 | 100m3 |
| 7 | Trồng đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,565 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,298 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,298 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,298 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,298 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9137 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 16 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9137 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất, kết cấu thép đế trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp bulon 2M10x120 và 4M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 20 | Di dời trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | trụ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,914 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,027 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,865 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi