Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp đường xã Đồng Tâm đi xã Thuận Phú huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp đường xã Đồng Tâm đi xã Thuận Phú huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:33:00 đến ngày 2020-06-11 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,612,062,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo thiết kế | 731 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo thiết kế | 731 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 129,914 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 261,36 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 129,914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 261,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế | 100,718 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 521,822 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 | Theo thiết kế | 869,762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 706,491 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 2.825,965 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 3.532,456 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 121,719 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế | 674,163 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo thiết kế | 674,163 | 100m2 |
| 16 | Láng hai lớp nhựa , tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Theo thiết kế | 6.741,633 | 10m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế | 20,328 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,328 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 57 | cái |
| 4 | Mua biển báo giao thông | Theo thiết kế | 57 | cái |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Mua biển báo biển báo phản quang loại vuông 60x60 cm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC | Theo thiết kế | 72 | md |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Theo thiết kế | 300 | md |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 79,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 62,234 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 21,209 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo thiết kế | 614,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 11,289 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 86,731 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 375,177 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo thiết kế | 22,701 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 151,555 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 9,222 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 1,743 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 300 | Theo thiết kế | 2,148 | m3 |
| 14 | Cung cấp ống cống Φ800 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 15 | Cung cấp jont cao su Φ800 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp ống cống Φ1000 | Theo thiết kế | 108 | m |
| 18 | Cung cấp jont cao su Φ1000 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp ống cống Φ1500 | Theo thiết kế | 135 | m |
| 21 | Cung cấp jont cao su Φ1500 | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo thiết kế | 1.032 | cái |
| 24 | Cung cấp ống hộp 300x300 | Theo thiết kế | 9 | ống |
| 25 | Cung cấp jont cao su 300x300 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | Theo thiết kế | 9 | cái |
| E | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 317,85 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 410,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 39,12 | m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo thiết kế | 98 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi