Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553744-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200537831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:45:00 đến ngày 2020-05-29 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN THÔN LÀNG KHÂY 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1402 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8866 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,851 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5005 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8256 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2997 100m3
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
10 Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 10m
11 Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
B ĐOẠN THÔN KHUN MẠ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0171 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,566 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5199 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0538 100m3
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7475 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,92 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0128 100m2
10 Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 10m
11 Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10m
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
14 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m3
16 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 100m3
C ĐOẠN THÔN NÀ KHÀ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,344 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1033 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m3
4 Phá dỡ đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5934 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9305 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0143 100m3
8 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7424 100m2
11 Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 10m
12 Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 10m
13 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
14 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
15 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 tấn
16 Thông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
19 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->