Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách phường Hiệp Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:38:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,732,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI I | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7732 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,13 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1lỗ |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1lỗ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,73 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,901 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện trên tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,756 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,101 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0148 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3076 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,19 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,93 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 51 | Xếp gạch không nung 8x8x18 nâng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983,3696 | viên |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3565 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 54 | CCLD tôn phẳng mạ kẽm phủ sơn và keo chuyên dụng chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m |
| 55 | CCLD nẹp trang trí chữ T20 cho khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m |
| 56 | CCLD bảng tên bằng chữ inox mạ vàng, chiều cao chữ 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,693 | m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0025 | m3 |
| 66 | Xoa mặt bê tông bằng máy xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,27 | m2 |
| 67 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 10m |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,13 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,13 | m2 |
| 75 | CCLD ống thoát tràn PVC fi60 và xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Xếp gạch không nung 8x8x18 nâng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,6832 | viên |
| 77 | Chống thấm sàn bằng sika chuyên dụng và trải lưới sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1715 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch cotto 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 120x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,27 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,5169 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1455 | m2 |
| 90 | Chà, xả nhám tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.492,2061 | m2 |
| 91 | Chà, xả nhám xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3395 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,9069 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1455 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,29 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,308 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,56 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,56 | m2 |
| 98 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9664 | 1m2 |
| 99 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1bộ |
| 100 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 101 | CCLD cửa đi, vách kính (kính cường lực 10mm, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m2 |
| 102 | CCLD bản lề sàn cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | CCLD bộ kẹp kính, khóa sàn cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | CCLD tay nắm dài inox cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | CCLD cửa đi, vách kính (kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,775 | m2 |
| 106 | CCLD cửa đi (kính mờ dày 5mm, khung bao nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 107 | CCLD cửa gỗ MDF 1 cánh mở 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m2 |
| 108 | CCLD trụ inox 40x40x2 cho bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 109 | CCLD kính trắng dày 8mm cường lực cho bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2693 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,807 | m3 |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 119 | Cung cấp máy lạnh treo tường 2HP, loại 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 124 | SXLD cút nối ống luồn dây điện (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 126 | SXLD cút nối máng dẹp dây điện (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | CCLĐ hệ thống mạng LAN cho phòng tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 150 | CCLD nẹp giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,8868 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,8868 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2824 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5024 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,587 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7818 | 100m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,18 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,9 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,9 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch cotto 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,56 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 21 | Lợp tôn phẳng dập chữu U 400x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0325 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9344 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.609,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,1551 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,1197 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,258 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,0065 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,438 | m2 |
| 32 | Vệ sinh chà nhám mặt tường cũ, không cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.291,9505 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,26 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,26 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | CCLD cửa đi (kính mờ dày 5mm, khung bao nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 3 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2038 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,17 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,466 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0908 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0908 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m2 |
| 15 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ 1 cửa:<br/>- Kích thước: 7200 x 900 x 760 (mm)<br/>- Vật liệu: Gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Ghế xoay lưng trung - Kích thước: 620 x 660 x (995-1120) (mm) - Vật liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế phòng chờ (loại 5 ghế trên 1 bộ) - Kích thước: 3000 x 688 x 800 (mm) - Vật liệu: chân và tay thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi