Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548672-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200507863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách phường Hiệp Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:38:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,732,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI I
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7732 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,13 m2
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1lỗ
5 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1lỗ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,444 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,73 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,901 m3
11 Tháo dỡ các thiết bị điện trên tường, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,756 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,699 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,101 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0813 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2188 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0148 m3
24 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3076 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1245 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1067 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2654 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 m3
37 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,19 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,18 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,15 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,93 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,83 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 m2
51 Xếp gạch không nung 8x8x18 nâng nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 983,3696 viên
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3565 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m2
54 CCLD tôn phẳng mạ kẽm phủ sơn và keo chuyên dụng chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m
55 CCLD nẹp trang trí chữ T20 cho khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m
56 CCLD bảng tên bằng chữ inox mạ vàng, chiều cao chữ 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 m3
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m2
60 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 m3
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,693 m2
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 100m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0025 m3
66 Xoa mặt bê tông bằng máy xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,27 m2
67 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 10m
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
72 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,13 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,13 m2
75 CCLD ống thoát tràn PVC fi60 và xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
76 Xếp gạch không nung 8x8x18 nâng nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.133,6832 viên
77 Chống thấm sàn bằng sika chuyên dụng và trải lưới sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,76 m2
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1715 m3
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,56 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch cotto 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 m2
82 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 120x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,084 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,094 m3
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,27 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,444 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,39 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,5169 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1455 m2
90 Chà, xả nhám tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.492,2061 m2
91 Chà, xả nhám xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,3395 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,9069 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1455 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,29 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.891,308 m2
96 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,56 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,56 m2
98 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9664 1m2
99 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1bộ
100 Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
101 CCLD cửa đi, vách kính (kính cường lực 10mm, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85 m2
102 CCLD bản lề sàn cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 CCLD bộ kẹp kính, khóa sàn cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 CCLD tay nắm dài inox cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 CCLD cửa đi, vách kính (kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,775 m2
106 CCLD cửa đi (kính mờ dày 5mm, khung bao nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
107 CCLD cửa gỗ MDF 1 cánh mở 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m2
108 CCLD trụ inox 40x40x2 cho bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
109 CCLD kính trắng dày 8mm cường lực cho bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2693 m3
111 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,807 m3
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
114 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
118 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
119 Cung cấp máy lạnh treo tường 2HP, loại 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
120 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
124 SXLD cút nối ống luồn dây điện (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
126 SXLD cút nối máng dẹp dây điện (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
128 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 CCLĐ hệ thống mạng LAN cho phòng tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
145 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
148 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
149 Cung cấp cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
150 CCLD nẹp giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,8868 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,8868 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2824 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
8 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5024 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,587 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,18 m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7818 100m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,18 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,9 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,9 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch cotto 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,56 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,34 m2
18 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
21 Lợp tôn phẳng dập chữu U 400x200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0325 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9344 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.609,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.364,1551 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,04 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,1197 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,258 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892,0065 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,438 m2
32 Vệ sinh chà nhám mặt tường cũ, không cạo sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.291,9505 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,26 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,26 m2
35 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
37 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 m2
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 CCLD cửa đi (kính mờ dày 5mm, khung bao nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHỐI 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,33 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
3 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2038 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,17 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,466 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,0908 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,0908 m2
14 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,81 m2
15 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,08 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,08 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
D THIẾT BỊ
1 Bàn tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ 1 cửa:<br/>- Kích thước: 7200 x 900 x 760 (mm)<br/>- Vật liệu: Gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
2 Ghế xoay lưng trung - Kích thước: 620 x 660 x (995-1120) (mm) - Vật liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Ghế phòng chờ (loại 5 ghế trên 1 bộ) - Kích thước: 3000 x 688 x 800 (mm) - Vật liệu: chân và tay thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->