Gói thầu: Gói thầu số 20.8: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống tiếp địa các đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20.8: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống tiếp địa các đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:02:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,954,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ 05 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Đại Lộc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| B | Trụ 06 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Đại Lộc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| C | Trụ 07 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Đại Lộc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| D | Trụ 40 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Hòa Khánh - Liên Chiểu) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| E | Trụ 365 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Huế - Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| F | Trụ 378 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Huế - Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| G | Trụ 04 TĐG4x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Điện Nam Điện Ngọc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 96 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 39,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 39,76 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 181,84 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 418,56 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 14,4 | 10m |
| H | Trụ 05 TĐG5x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Điện Nam Điện Ngọc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 120 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 49,7 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 49,7 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 233,6 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 523,2 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 18 | 10m |
| I | Trụ 10 TĐG3x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Điện Nam Điện Ngọc) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 72 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 29,82 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 29,82 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 136,38 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 313,92 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 10,8 | 10m |
| J | Trụ 05 TĐG6x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Điện Bàn) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 144 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 59,64 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 59,64 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 280,32 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 627,84 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 21,6 | 10m |
| K | Trụ 10 TĐG3x36+2-12 (ĐZ Đà Nẵng - Điện Bàn) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 72 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 29,82 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 29,82 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 136,38 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 313,92 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 10,8 | 10m |
| L | Trụ 05 TĐG2x36+2-12 (ĐZ 174&175 T500 Đà Nẵng) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m, D70 đất đá cấp IV-VI | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 48 | m |
| 2 | Đào đất mương tiếp địa (sâu 0,8m) | " | 19,88 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương tiếp địa | " | 19,88 | m3 |
| 4 | Tia thép dẹt 40x4mm (mỗi tia dài 36 mét) | " | 90,92 | kg |
| 5 | Cọc thép ống phi 60 mạ kẽm, 2 cọc/tia, mỗi cọc L=12000mm | " | 209,28 | kg |
| 6 | Kéo rải tiếp địa | " | 7,2 | 10m |
| M | Ghi chú: -Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu vật tư nhà thầu cấp để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| N | - Khối lượng bảng chi tiết công việc trong E-HSMT đính kèm chỉ mang tính chất tham khảo để nhà thầu thuận tiện cho việc chào giá dự thầu. Nhà thầu có thể khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ khác đảm bảo trị số tiếp địa 10 vị trí cột đz 110 kV sau xử lý phải đạt ≤ 10 Ohm, riêng 02 VT trụ 365, trụ 378 thuộc đz 110 kV Huế - Đà Nẵng sau xử lý phải đạt ≤ 20 Ohm. | |||
| O | - Trường hợp nhà thầu không khảo sát, lập phương án - thiết kế bản vẽ thi công khác mà thực hiện theo khối lượng, hạng mục công việc trong bảng chi tiết công việc (dùng để tham khảo) mà 10 vị trí cột đz 110 kV sau xử lý không đạt ≤ 10 Ohm, 02 VT trụ 365, trụ 378 thuộc đz 110 kV Huế - Đà Nẵng sau xử lý không đạt ≤ 20 Ohm thì nhà thầu phải chịu phần chi phí nhân công, vật tư tăng thêm để xử lý các vị trí tiếp địa 10 vị trí cột đz 110 kV sau xử lý đạt ≤ 10 Ohm, 02 VT trụ 365, trụ 378 thuộc đz 110 kV Huế - Đà Nẵng sau xử lý đạt ≤ 20 Ohm. | |||
| P | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo quy định của TP Đà Nẵng (nếu có) mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi