Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | BD,SCTX khu bay của TCT Cảng HKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:58:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,025,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC CÔNG TÁC CHÍNH | |||
| 1 | Phát quang rừng loại 1, mật độ cây TC /100m2 rừng : <=2 cây | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 96,251 | 100M2 |
| 2 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào các rãnh qua đường để lắp đặt thép liên kết giữa cọc bạch đàn với trụ rào) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 216,34 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 2.130,892 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >=2,5m, đất cấp I (Tính trung bình chiều dài ngập đất là 2,5m). | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 477,204 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc >=2,5m, đất cấp I(Phần không ngập đất là 1,5m, Hao phí nhân công và máy nhân với 75%) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 286,322 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (bạch đàn) bằng thủ công, chiều dài cọc >=2,5m, đất cấp I (Tính trung bình chiều dài ngập đất là 4,8m). | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 50,904 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (cừ bạch đàn) bằng thủ công, chiều dài cọc >=2,5m, đất cấp I (Phần không ngập đất là 1,2m, Hao phí tính cho nhân công và máy là 0,75) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 12,726 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm để liên kết ngang cừ đóng đứng, chiều dài 4,0 m/cây (Tạm tính) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 63,63 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép d6, d8 liên kết cừ ngang và giằng neo từ cọc Bạch đàn vào trụ hàng rào (Tạm tính) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 5,293 | Tấn |
| 10 | Đào đất để dắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=10m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 2.280,054 | m3 |
| 11 | Lót mê bồ (phên tre) bên trong hàng cừ (Tạm tính) | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 32,7 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC BỐC XẾP, TRUNG CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc gỗ các loại lên xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 10,224 | m3 |
| 2 | Bốc gỗ các loại xuống xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 10,224 | m3 |
| 3 | Bốc cừ tràm lên xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 88,938 | 1000m |
| 4 | Bốc cừ tràm xuống xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 88,938 | 1000m |
| 5 | Bốc cây chống, cây bạch đàn lên xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 26,208 | 100 cây |
| 6 | Bốc cây chống, cây bạch đàn xuống xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 26,208 | 100 cây |
| 7 | Bốc thép các loại lên xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 5,293 | Tấn |
| 8 | Bốc thép các loại xuống xe | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 5,293 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ ván các loại bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m đầu | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 88,938 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gỗ ván các loại bằng thủ công đến vị trí thi công, cự ly 10m tiếp theo, tổng cự ly 100m | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 88,938 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cừ tràm bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m đầu | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 222,346 | 100 cây |
| 12 | Vận chuyển cừ tràm bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m tiếp theo, tổng cự ly 100m | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 222,346 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển cây chống, cây bạch đàn bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m đầu | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 26,208 | 100 cây |
| 14 | Vận chuyển cây chống, cây bạch đàn bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m tiếp theo, tổng cự ly 100m | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 26,208 | 100 cây |
| 15 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m đầu | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 5,293 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công đến vị trí thi công , cự ly 10m tiếp theo, tổng cự ly 100m | Mô tả tại Chương V E-HSMT, bản vẽ đính kèm | 5,293 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi