Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553101-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200454615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:50:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,965,667,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,657,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công (B+C+D+E)
B Đoạn qua huyện Hàm Tân
1 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Trụ
7 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
8 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 công
11 Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
C Đoạn qua thị xã La Gi
1 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Trụ
7 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
11 Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
D Đoạn qua huyện Tánh Linh
1 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Trụ
7 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
11 Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
E Đoạn qua huyện Hàm Thuận Bắc
1 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Trụ
7 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
11 Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
F PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
G ĐOẠN QUA HUYỆN HÀM TÂN
H Mương hở hình thang
1 Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,175 m2
2 Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,81 m2
3 Cung cấp vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 m3
4 Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,002 m3
5 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 m3
6 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,984 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,696 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 tấn
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,237 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,359 100m2
11 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
12 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 Cái
14 Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.114 Cái
15 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
16 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 100m3
17 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 100m3
I Rãnh chữ nhật đậy đan
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,63 m3
2 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,71 m3
3 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,26 m3
4 Sản xuất lắt đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,217 tấn
5 Sản xuất LĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,466 tấn
6 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,932 100m2
7 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,005 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.056 Cái
9 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,042 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,851 100m3
11 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,78 100m3
J Rãnh chịu lực tại ngã giao
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m3
2 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,43 m3
3 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
4 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 tấn
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 tấn
9 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 100m2
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 Cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,165 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 100m3
14 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
K Ống cống bê tông ly tâm D800
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m, L=4m (H10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn
2 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
3 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
5 Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
8 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m3
10 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
L Hố ga
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
2 Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
9 Sản xuất lắp đặt thép bao tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
14 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m3
M Cửa xã
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
2 Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 100m2
4 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
6 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m
7 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m3
9 Vân chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 100m3
N ĐOẠN QUA THỊ XÃ LA GI
O Mương hở hình thang
1 Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,5 m2
2 Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,2 m2
3 Cung cấp vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 m3
4 Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m3
5 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
6 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,784 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,112 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 tấn
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,702 100m2
11 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
12 Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.330 Cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
14 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
15 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 100m3
16 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 100m3
P Rãnh chịu lực tại ngã giao
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
2 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 m3
3 Bêtông mũ rãnh nước đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
4 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
8 Sản xuất LĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
9 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
14 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
Q Ống cống bê tông ly tâm D800
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m,L=4m (H10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
2 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
3 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
5 Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m2
8 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3
10 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
R Hố ga
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
2 Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
9 Sản xuất lắp dựng thép bao tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
14 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
S Cửa xã
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
2 Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
4 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
6 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m
7 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
9 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
T ĐOẠN QUA HUYỆN TÁNH LINH
U Mương hở hình thang
1 Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,744 m2
2 Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312,436 m2
3 Cung cấp vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 m3
4 Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,424 m3
5 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 m3
6 Bêtông thành mương đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,543 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,144 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 tấn
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,378 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,759 100m2
11 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
12 Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.254 Cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Cái
14 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
15 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,691 100m3
16 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,691 100m3
V Cửa xã
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
2 Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,45 m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m2
4 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
6 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
7 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
9 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
W Sửa chữa cửa xã cống Km167+712,25
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
2 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,02 m3
3 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Rọ
4 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
5 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
X ĐOẠN QUA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
Y Mương hở hình thang
1 Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
2 Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,64 m2
3 Cung cấp vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
4 Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,488 m3
5 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 m3
6 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,135 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 100m2
11 Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
12 Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726 Cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
14 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
15 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 100m3
16 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 100m3
Z Ống cống bê tông ly tâm D800
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m,L=4m (H10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
2 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
3 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
5 Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m2
8 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3
10 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
AA Hố ga
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
2 Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
9 Sản xuất lắp dựng thép bao tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
10 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
14 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
AB Cửa xã
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
2 Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
4 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
6 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
7 Đào móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
9 Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->