Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:50:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,965,667,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,657,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công (B+C+D+E) | |||
| B | Đoạn qua huyện Hàm Tân | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| 11 | Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| C | Đoạn qua thị xã La Gi | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 11 | Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| D | Đoạn qua huyện Tánh Linh | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 11 | Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| E | Đoạn qua huyện Hàm Thuận Bắc | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang KT (0,8x1,4)m+giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang KT (0,25x1,2)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang KT (0,5x1,0)m+ giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, dây rào (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 11 | Bê tông móng cọc đúc sẵn đá 1x2 M150 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| G | ĐOẠN QUA HUYỆN HÀM TÂN | |||
| H | Mương hở hình thang | |||
| 1 | Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,175 | m2 |
| 2 | Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,81 | m2 |
| 3 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 4 | Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,002 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | m3 |
| 6 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,984 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,696 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,237 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,359 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.114 | Cái |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 16 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m3 |
| I | Rãnh chữ nhật đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,63 | m3 |
| 2 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,71 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,26 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắt đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,217 | tấn |
| 5 | Sản xuất LĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,932 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,005 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056 | Cái |
| 9 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,042 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,851 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | 100m3 |
| J | Rãnh chịu lực tại ngã giao | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| 2 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,43 | m3 |
| 3 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| K | Ống cống bê tông ly tâm D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 8 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 2 | Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt thép bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| M | Cửa xã | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 7 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 9 | Vân chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m3 |
| N | ĐOẠN QUA THỊ XÃ LA GI | |||
| O | Mương hở hình thang | |||
| 1 | Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,5 | m2 |
| 2 | Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 4 | Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,784 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.330 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 15 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | 100m3 |
| P | Rãnh chịu lực tại ngã giao | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 3 | Bêtông mũ rãnh nước đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Sản xuất LĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| Q | Ống cống bê tông ly tâm D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m,L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 8 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| S | Cửa xã | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m |
| 7 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| T | ĐOẠN QUA HUYỆN TÁNH LINH | |||
| U | Mương hở hình thang | |||
| 1 | Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,744 | m2 |
| 2 | Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,436 | m2 |
| 3 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 4 | Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,424 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | m3 |
| 6 | Bêtông thành mương đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,543 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,378 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,759 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.254 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cái |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 15 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100m3 |
| V | Cửa xã | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 7 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| W | Sửa chữa cửa xã cống Km167+712,25 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Rọ |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| X | ĐOẠN QUA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | |||
| Y | Mương hở hình thang | |||
| 1 | Lớp vữa xi măng lót dày 2cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 2 | Trát thành mương dày 2,0cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 6 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,135 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn TL≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m3 |
| Z | Ống cống bê tông ly tâm D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, D=0,8m,L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp và dán bao tải 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 8 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| AA | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Bêtông mũ hố ga đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| AB | Cửa xã | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bêtông cửa xã đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga, cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 7 | Đào móng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đỗ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi