Gói thầu: Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:40:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,784,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 39,3502 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 75,9735 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,6609 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 57,718 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 5,1946 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 39,9168 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 39,9168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 4,7011 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3407 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 46,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 4,3542 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,182 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 252,7203 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,737 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,659 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,4746 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 2,6766 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 27,3735 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,2417 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 19,926 | 100m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu chương V | 123 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu chương V | 123 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 862,1613 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 411,1918 | m2 |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.699,26 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 1.273,3518 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V | 487,215 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 487,215 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 487,215 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 107,3378 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 4,2935 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 53,6689 | m3 |
| 34 | Linon lót | Theo yêu cầu chương V | 536,6892 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 53,6689 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,9416 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 135,9587 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 23,0084 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,8523 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,3756 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 2,5385 | tấn |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 237,69 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 617,994 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 27,5328 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 2,0076 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 1,3155 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 8,096 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 478 | cái |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 53,66 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 4,8294 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 15,5002 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 4,7693 | m3 |
| 54 | Ni lon lót đáy 1 lớp | Theo yêu cầu chương V | 47,6928 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,7693 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,927 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V | 0,334 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,8621 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,78 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 67,85 | m2 |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 18,768 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,0996 | tấn |
| 66 | Thép V5 bao quang tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 46 | Bộ |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 15,4 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,616 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 195,1601 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 72 | Ni lon lót đáy 1 lớp | Theo yêu cầu chương V | 398,286 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 39,8286 | m3 |
| 74 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo yêu cầu chương V | 1,575 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 7,35 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,575 | m3 |
| 79 | Ống bi D300 | Theo yêu cầu chương V | 21 | Cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 81 | Vữa chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 82 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,575 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 7,35 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Các chi phí hạng mục chung còn lại | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi