Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516900-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200427580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:43:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thân rãnh BTCT đúc sẵn - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Bê tông M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 404,73 m3
2 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,36 m3
3 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.357,19 m2
4 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10.325,25 Kg
5 Thép tròn D12 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20.496,24 Kg
6 Vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
7 Vận chuyển thân rãnh dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.011,82 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.240 cấu kiện
B Tấm đan rãnh đúc sẵn (bao gồm cả nắp hố thu) - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Bê tông M300# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 189,22 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.222,73 m2
3 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10.211,5 kg
4 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11.816,41 kg
5 Vận chuyển tấm đan dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 473,05 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.242 cấu kiện
C Đoạn chuyển tiếp về rãnh xây hình thang - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Phá dỡ đoạn rãnh xây hình thang L=2m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
2 BTXM M250# đoạn chuyển tiếp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
3 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 m2
4 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
D Hố thu loại 1, B=0.6m - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Bê tông M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,73 m2
3 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
4 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,42 Kg
5 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,28 Kg
6 Thép vuông 6x6 không gỉ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 Kg
E Cửa xả - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Đá hộc xây vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
2 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
3 Đào đất thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 m3
4 Đắp bù thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
F Chi tiết đấu nối tại Km91+325.3 (trái tuyến + phải tuyến) - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Đá hộc xây vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 m3
2 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
3 Đào đất thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,74 m3
4 Đắp bù thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
5 Đục bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
6 Vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
G Thi công rãnh làm mới - Rãnh 0.6x0.6M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Cao Phong
1 Đào thi công rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.355,86 m3
2 Đắp trả CPĐD loại 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 243,9 m3
3 Đắp trả thi công rãnh K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 837,98 m3
4 Bê tông xi măng M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 128,02 m3
5 Bê tông xi măng M200# hoàn trả nhà dân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,79 m3
6 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,97 m3
I Tấm đan rãnh đúc sẵn -Hạng mục sửa chữa tấm đan rãnh - Huyện Cao Phong
1 Bê tông M300# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,05 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 420,83 m2
3 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.623,8 Kg
4 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.469,93 Kg
5 Vận chuyển tấm đan dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160,11 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 357 Tấm
7 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 363 Tấm
8 Phá dỡ cổ rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,71 m3
9 Vữa XM M100 tạo phẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ thải Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,83 m3
K Thân rãnh BTCT đúc sẵn - Rãnh 0.8x0.8M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Tân Lạc
1 Bê tông M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,01 m3
2 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,17 m3
3 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.132,76 m2
4 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.745,31 Kg
5 Thép tròn D12 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.416,32 Kg
6 Vữa XM M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
7 Vận chuyển thân rãnh dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 280,01 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 309 cấu kiện
L Tấm đan rãnh đúc sẵn (bao gồm cả nắp hố thu) - Rãnh 0.8x0.8M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Tân Lạc
1 Bê tông M300# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,91 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 336,05 m2
3 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.372,57 kg
4 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.894,25 kg
5 Vận chuyển tấm đan dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 149,77 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 318 cấu kiện
M Hố thu loại 2, B=0.8m - Rãnh 0.8x0.8M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Tân Lạc
1 Bê tông M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,13 m2
3 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
4 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 181,17 Kg
5 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 217,26 Kg
6 Thép vuông 6x6 không gỉ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,69 Kg
N Thi công rãnh làm mới - Rãnh 0.8x0.8M làm mới - Hạng mục làm mới rãnh thoát nước - Huyện Tân Lạc
1 Đào thi công rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 645,24 m3
2 Đắp trả CPĐD loại 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,91 m3
3 Đắp trả thi công rãnh K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160,05 m3
4 Bê tông xi măng M250# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,24 m3
5 Bê tông xi măng M200# hoàn trả nhà dân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,15 m3
6 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,72 m3
P Tấm đan rãnh đúc sẵn -Hạng mục sửa chữa tấm đan rãnh - Huyện Tân Lạc
1 Bê tông M300# Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,49 m3
2 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 601,19 m2
3 Thép tròn D ≤ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.605,44 Kg
4 Thép tròn D ˃ 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.385,61 Kg
5 Vận chuyển tấm đan dọc tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 228,74 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 510 Tấm
7 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265 Tấm
8 Phá dỡ cổ rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,44 m3
9 Vữa XM M100 tạo phẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ thải Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,98 m3
Q Đảm bảo giao thông khi thi công
1 Đảm bảo giao thông khi thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->