Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555870-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Phục
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200530739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:22:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, XỬ LÝ CHỐNG SẠT LỞ CHÂN CẦU: KÈ 2 BÊN CẦU VÀ PHỤ TRỢ
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,013 100m2
6 Sơn cột biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,99 m2
7 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,808 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,073 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,978 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,358 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,151 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,33 100m3
16 Đắp bằng đất núi (KL*1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,887
17 Thi công lớp đá 4x6 tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,4 m3
18 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,12 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,12 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,479 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,479 100m3
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,26 m3
23 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108 rọ
24 Tháo dỡ cầu tạm dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,838 tấn
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,84 m3
26 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,115 100m cọc
27 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (phàn không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,525 100m cọc
28 Tháo dỡ nẹp H200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,764 tấn
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,78 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,895 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,895 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,65 m3
33 Tháo dỡ ống nhựa PVC D76, dây thừng, rải chắn màu đỏ, dọn dọn mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 công
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,097 100m2
35 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,097 100m2
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,842 100m2
37 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,842 100m2
38 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,842 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,781 100m2
40 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,781 100m2
41 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,781 100m2
42 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,12 100m
43 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,56 100m
44 Thép I300 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.659,34 kg
45 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,12 100m cọc
46 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,56 100m cọc
47 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 rọ
48 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (75%ĐG) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 rọ
49 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,049 tấn
50 Thép hình: 697,85*xKL x 9% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.937,853 kg
51 Thép tấm: 362,15xKLx9% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.005,656 kg
52 Que hàn: 24,15xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 693,296 kg
53 Ô xi: 2,1xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,287 chai
54 Đất đèn: 8,4xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,147 kg
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,049 tấn
56 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (0.75*ĐG) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,049 tấn
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,2 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,863 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,456 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76 cấu kiện
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,56 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,147 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,385 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,571 100m2
67 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,272 tấn
68 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,194 tấn
69 Thép bản đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 570,4 kg
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,94 m3
71 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 100m
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,029 100m2
74 Thuê bãi đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tháng
75 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m3
78 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->