Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:40:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,489,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,400,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối nhà chính - Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,653 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,488 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,494 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,392 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép C mạ kẽm 100x50x15x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,6 | md |
| 39 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1 | md |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,966 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà chính - Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,893 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,683 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,358 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,019 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,06 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,28 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,74 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,518 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,747 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,518 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,147 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,12 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,454 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,304 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,272 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | 100m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng 50x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm laminate dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,15 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,44 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) (quét chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,32 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,04 | m2 |
| 33 | Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,076 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 37 | Láng sỏi lam dốc chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED 600x600 âm trần 3x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.992 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực 75A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=32x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bể tách dầu 100L (600x400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 20 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,704 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cầu nối - Sân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,684 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,244 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,608 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,608 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,864 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,816 | m2 |
| 35 | Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,968 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,968 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M20 L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp thép ống ø114xd3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,67 | kg |
| 18 | Gia công, cung cấp thép ống ø90xd2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,87 | kg |
| 19 | Gia công, cung cấp thép ống ø60xd2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,41 | kg |
| 20 | Gia công, cung cấp thép ống ø34xd2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,4 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,743 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi