Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553203-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200258997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:40:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,489,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,400,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính - Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,653 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,319 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,138 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,488 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,494 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,392 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,579 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 tấn
38 Cung cấp thép C mạ kẽm 100x50x15x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,6 md
39 Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,1 md
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
41 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,841 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,841 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,966 m2
B Hạng mục 2: Khối nhà chính - Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,893 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,683 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,358 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,019 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,06 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,28 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,74 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,6 m
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,518 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,747 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,518 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,147 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,12 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,454 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,304 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,272 m2
21 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
22 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 100m2
23 Gia công, cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng 50x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m2
24 Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm laminate dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
25 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,15 m2
26 Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m2
27 Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
28 Lắp dựng khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
29 Gia công, cung cấp khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,44 m2
31 Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) (quét chống thấm 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,32 m2
32 Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,04 m2
33 Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
34 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,076 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
37 Láng sỏi lam dốc chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 100m2
C Hạng mục 3: Cấp điện
1 Lắp đặt Đèn LED 600x600 âm trần 3x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
6 Đômino Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
10 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
12 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
13 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.992 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
15 Lắp đặt ống đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
17 Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2 cực 75A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Cung cấp, lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=32x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
5 Lắp đặt cút uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Lắp đặt tê uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt tê uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Lắp đặt van khóa đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Bể tách dầu 100L (600x400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
20 Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bể
22 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
23 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
26 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Lắp đặt tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
32 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
39 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
40 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
42 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
46 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m3
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,704 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
51 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
52 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
E Hạng mục 5: Cầu nối - Sân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,684 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,244 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,608 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,608 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,864 m2
34 Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,816 m2
35 Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,968 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,968 m3
F Hạng mục 6: Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,615 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
11 Cung cấp bu lông M20 L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m2
17 Gia công, cung cấp thép ống ø114xd3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,67 kg
18 Gia công, cung cấp thép ống ø90xd2.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,87 kg
19 Gia công, cung cấp thép ống ø60xd2.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,41 kg
20 Gia công, cung cấp thép ống ø34xd2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,4 kg
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,743 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,156 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,156 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,156 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,76 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->