Gói thầu: Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vĩnh Mỹ A (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555161-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vĩnh Mỹ A (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200453038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:30:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,857,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm Theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 1,8596 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 1,3017 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo Chương V 101,8496 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 14,304 m3
5 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo Chương V 14,304 m3
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V 0,7949 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V 1,0798 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1432 100m2
9 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Chương V 21,365 m3
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo Chương V 0,2164 tấn
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo Chương V 1,0635 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 1,3177 100m2
13 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Chương V 8,9743 m3
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo Chương V 0,2451 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo Chương V 1,251 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Theo Chương V 0,8594 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,8188 100m2
18 Beton cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo Chương V 11,758 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 1,121 100m3
20 SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm Theo Chương V 0,6083 tấn
21 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 27,4 m3
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo Chương V 0,6461 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo Chương V 1,8198 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo Chương V 1,2793 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 2,6182 100m2
26 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Chương V 22,9658 m3
27 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo Chương V 2,3071 tấn
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V 2,2828 100m2
29 Beton sàn mái đá 1x2 M200 Theo Chương V 13,132 m3
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo Chương V 0,0792 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo Chương V 0,1339 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,4272 100m2
33 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo Chương V 1,8432 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0816 100m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,0221 100m3
36 SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=10mm Theo Chương V 0,159 tấn
37 SXLD cốt thép móng (ram dốc, tam cấp) đường kính <=18mm Theo Chương V 0,0525 tấn
38 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V 0,544 m3
39 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 1,5008 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo Chương V 0,648 m3
41 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo Chương V 5,4756 m3
42 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo Chương V 36,4296 m3
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 329,2 m2
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 627,35 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 9,36 m2
46 Trát trần vữa M75 Theo Chương V 215,18 m2
47 Bả matít vào tường Theo Chương V 883,68 m2
48 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 224,54 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 297,16 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 793,17 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo Chương V 288,14 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 (Nền nhà vệ sinh) Theo Chương V 11,2 m2
53 Ốp gạch vào tường, viền trụ, cột gạch 25x40cm Theo Chương V 34,16 m2
54 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 13x40cm Theo Chương V 16,744 m2
55 Ốp đá chẻ không quy cách Theo Chương V 32,04 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 167,3 m2
57 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V 14 m
58 Đắp phào đơn (phù điêu)vữa M75 Theo Chương V 92,4 m
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V 12,2679 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 2,7864 100m2
61 Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 Theo Chương V 197,96 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,3678 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 2,3351 100m2
64 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm Theo Chương V 24,64 m2
65 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Theo Chương V 12,88 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Chương V 43,68 m2
67 Lắp dựng vách ngăn compact Theo Chương V 6,5 m2
68 SXLD bảng tên công trình bằng đồng Theo Chương V 1 cái
69 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V 4,9 m2
70 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I Theo Chương V 3,956 100m
71 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 0,1674 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,1172 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V 0,007 100m3
74 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V 0,594 m3
75 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,029 100m2
76 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V 1,269 m3
77 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo Chương V 2,838 m3
78 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V 23 m2
79 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt phễu thu D150 Theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,21 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,48 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V 0,1 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt tê rút đk 21mm-đk27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 9 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 9 cái
93 Lắp đặt co uPVC đk 34/60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa D114mm Theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt T nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt măng sông D60mm Theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Chương V 2 bể
102 Lắp đặt máy bơm 350W Theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt phao cơ Theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt phao điện Theo Chương V 3 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo Chương V 21 bộ
107 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo Chương V 3 bộ
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 15 cái
109 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V 7 cái
110 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Chương V 60 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V 70 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V 84 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V 166 m
114 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Chương V 65 m
115 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo Chương V 17 cái
116 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 300x400mm Theo Chương V 1 hộp
118 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 11 cái
119 Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V 1 Cái
120 Lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2- 5kg Theo Chương V 1 bình
121 Lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC- 5kg Theo Chương V 1 bình
122 Trải cao su lót nền Theo Chương V 0,854 100m2
123 SXLD cốt thép nền, đk <=10mm Theo Chương V 0,2272 tấn
124 Beton nền đá 1x2 M200 Theo Chương V 6,832 m3
125 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V 7,068 m3
126 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo Chương V 21,48 m3
127 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V 86,1 m2
128 Tháo dỡ tôn Theo Chương V 0,8642 100m2
129 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Theo Chương V 0,2855 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->