Gói thầu: Xây lắp (Đã bao gồm chi phí dự phòng khối lượng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đã bao gồm chi phí dự phòng khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:05:00 đến ngày 2020-05-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,57 | m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,31 | m3 |
| 4 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,14 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,88 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 309,2105 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 725,28 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 143,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 410,655 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,0993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226,15 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,1985 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 339,225 | m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,1355 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.017,675 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 995,06 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,0324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 407,07 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,9294 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,86 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.131 | cái |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng (C)≥ 5% * Chi phí xây lắp (A+B) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi