Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 13:37:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,313,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,586 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5857 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4828 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4828 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4828 | 100tấn |
| 6 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 7 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 15 | Cốt thép bó vỉa đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 16 | Phá bỏ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7947 | tấn |
| 19 | Đường hàn h=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,984 | 10m |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m2 |
| B | ĐƯỜNG AMA KHÊ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5839 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100tấn |
| 4 | Bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 |
| C | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100tấn |
| 6 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 15 | Cốt thép bó vỉa đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 18 | Đường hàn h=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 10m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| D | ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4807 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4807 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3963 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3963 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3963 | 100tấn |
| 6 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 7 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 15 | Cốt thép bó vỉa đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa, bằng nhân công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3453 | tấn |
| 18 | Đường hàn h=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 10m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| E | HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đât tiếp 3km bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | 100m3 |
| 4 | Lu xử lý nền đường đào đạt độ chặt k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,55 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2355 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8974 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9387 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9387 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1899 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1899 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1899 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (bao gồm hai bà trưng, phan đăng lưu, quang trung, hoàng diệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi