Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hạng mục: Cải tạo hội trường và hàng rào.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521341-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hạng mục: Cải tạo hội trường và hàng rào.
Số hiệu KHLCNT 20200510233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 (Sự nghiệp thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:59:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,203,560,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỘI TRƯỜNG – PHẦN THÁO DỞ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Chương V, E-HSMT 2,848 tấn
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V, E-HSMT 18,16 m
3 Tháo tấm lợp Tôn Chương V, E-HSMT 4,815 100m2
4 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 286,8 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 45,742 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V, E-HSMT 14,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 361,72 m2
8 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm Chương V, E-HSMT 17,28 m2
9 Vệ sinh cửa Chương V, E-HSMT 57,6 m2
10 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 63,62 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V, E-HSMT 99,08 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Chương V, E-HSMT 2,64 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 759,061 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Chương V, E-HSMT 27,49 m2
15 Dọn dẹp, bao bọc bảo đảm an toàn tài liệu trong phòng kho lưu trữ. Chương V, E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1.1: HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái tol lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 5,102 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,183 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,183 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 337,898 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 0,453 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,072 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 8,145 m2
8 Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 1200x2400x9 + khung xương chìm thép mạ kẽm (hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 286,8 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 14,2 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 361,72 m2
11 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm kính trắng dày 10mm Chương V, E-HSMT 38,96 m2
12 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm kính trắng dày 10mm Chương V, E-HSMT 40,32 m2
13 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,425 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 79,43 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 79,43 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 150x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 22,89 m2
17 Cung cấp lắp đặt khung thép hộp + ốp tấm Aluminium Chương V, E-HSMT 11,13 m2
18 Cung cấp lắp đặt máng xối tol dày 1mm Chương V, E-HSMT 96,4 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x3mm Chương V, E-HSMT 1,008 100m
20 Bả bằng matít vào tường Chương V, E-HSMT 908,336 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 472,486 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 435,85 m2
C HẠNG MỤC 1.2: HỘI TRƯỜNG -PHẦN LÀM RỘNG VÀ LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 22,754 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,306 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 12,041 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 3,908 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,496 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 2-4) Chương V, E-HSMT 2,084 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 1,944 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 0,514 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 4,217 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 0,37 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Chương V, E-HSMT 0,414 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,08 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,14 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,598 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,007 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,018 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V, E-HSMT 3 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V, E-HSMT 1 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 0,041 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 0,017 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 0,079 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,236 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,356 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
27 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,255 m3
28 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,49 m3
29 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,658 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,648 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 46,303 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,8 m
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,78 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,028 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 40,28 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,66 m2
37 Lớp than xỉ Chương V, E-HSMT 0,39 m3
38 Lớp đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,39 m3
39 Lớp đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,39 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 30,1 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 55,36 m2
42 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ chiều dày trung bình 1,1 mm Chương V, E-HSMT 3,96 m2
43 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng chiều dày trung bình 1,1 mm Chương V, E-HSMT 13,18 m2
44 Cung cấp lắp đặt vách tấm Compact Chương V, E-HSMT 25,8 m2
45 Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 1,925 m2
46 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 Chương V, E-HSMT 3,375 m2
47 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,091 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,078 tấn
49 Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3,5 + khung xương nổi thép mạ kẽm (hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 30,75 m2
50 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 0,405 100m2
51 Bả bằng matít vào tường Chương V, E-HSMT 81,083 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 49,308 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 46,303 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 84,088 m2
D HẠNG MỤC 1.3: HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn led dài 1,2m công suất 1x20W Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight led 15W Chương V, E-HSMT 95 bộ
4 Lắp đặt quạt tường Chương V, E-HSMT 19 cái
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Chương V, E-HSMT 15 bộ
6 Lắp đặt tủ điện T5 - T10 Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Chương V, E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hộp phân dây Chương V, E-HSMT 15 bộ
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 952 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 744 m
11 Lắp đặt dây điện ruột đồng 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 32 m
12 Lắp đặt dây điện ruột đồng 1x10mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt công tắc Chương V, E-HSMT 23 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Chương V, E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt MCB 3P-50A Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-20A Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V, E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-10A Chương V, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-40A Chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống gen đàn hồi Þ20mm Chương V, E-HSMT 476 m
21 Lắp đặt máng nhựa D25mm Chương V, E-HSMT 210 m
22 Lắp đặt máng nhựa D40mm Chương V, E-HSMT 25 m
23 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Chương V, E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt kệ đôi đở bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Chương V, E-HSMT 2 bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V, E-HSMT 2 bình
E HẠNG MỤC 1.4: HỘI TRƯỜNG - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø114x3,2mm Chương V, E-HSMT 17 mét
2 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø90x2,9mm Chương V, E-HSMT 12 mét
3 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø60x2,5mm Chương V, E-HSMT 25 mét
4 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø34x2,0mm Chương V, E-HSMT 38 mét
5 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø27x1,8mm Chương V, E-HSMT 17 mét
6 Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø21x1,6mm Chương V, E-HSMT 6,5 mét
7 Lắp đặt co lệch uPVC Ø114 Chương V, E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt co lệch uPVC Ø90 Chương V, E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt co lệch uPVC Ø60 Chương V, E-HSMT 31 cái
10 Lắp đặt co uPVC Ø60 Chương V, E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt co uPVC Ø34 Chương V, E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt co uPVC Ø27 Chương V, E-HSMT 11 cái
13 Lắp đặt co uPVC Ø21 Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt co răng ngoài uPVC Ø27/21 Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt co răng trong uPVC Ø21 Chương V, E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø114/90 Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê uPVC Ø90 (bể tự hoại) Chương V, E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø90/60 Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê lệch uPVC Ø60 Chương V, E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt tê uPVC Ø60 Chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø34/27 Chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê 27 Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê giảm 27/21 Chương V, E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt tê răng ngoài uPVC Ø27/21 Chương V, E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt tê răng trong uPVC Ø27/21 Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt giảm uPVC Ø114-90 Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt giảm uPVC Ø60-34 Chương V, E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt giảm uPVC Ø34-27 Chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt giảm uPVC Ø27-21 Chương V, E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Ø34 Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Ø27 Chương V, E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau Chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều 27 thau Chương V, E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van dừng chữ T inox 21 mm (xì + vòi xịt) Chương V, E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) Chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt lavabo sứ âm bàn + 1 vòi (liên doanh) Chương V, E-HSMT 3 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam chân đứng + van xả cảm ứng (liên doanh) Chương V, E-HSMT 3 bộ
38 Lắp đặt máy sấy tự động (liên doanh) Chương V, E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt gương soi mặt KT 800*1300 (liên doanh) Chương V, E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt gương soi mặt KT 700*900 (liên doanh) Chương V, E-HSMT 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox Chương V, E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox Ø60 Chương V, E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt giá treo đồ inox Chương V, E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt hộp xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V, E-HSMT 4 cái
F HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 63,365 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 11,44 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,61 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 117,975 m2
5 Lắp dựng khung thép đầu rào Chương V, E-HSMT 27,815 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 39,255 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->