Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hạng mục: Cải tạo hội trường và hàng rào.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hạng mục: Cải tạo hội trường và hàng rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 (Sự nghiệp thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:59:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,560,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỘI TRƯỜNG – PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Chương V, E-HSMT | 2,848 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V, E-HSMT | 18,16 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp Tôn | Chương V, E-HSMT | 4,815 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 286,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 45,742 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 361,72 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa | Chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V, E-HSMT | 99,08 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 759,061 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 27,49 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp, bao bọc bảo đảm an toàn tài liệu trong phòng kho lưu trữ. | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 1.1: HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tol lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 5,102 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 337,898 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,145 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 1200x2400x9 + khung xương chìm thép mạ kẽm (hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 286,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 361,72 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm kính trắng dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm kính trắng dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,425 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 79,43 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 79,43 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 150x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,89 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt khung thép hộp + ốp tấm Aluminium | Chương V, E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máng xối tol dày 1mm | Chương V, E-HSMT | 96,4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x3mm | Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 908,336 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 472,486 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 435,85 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 1.2: HỘI TRƯỜNG -PHẦN LÀM RỘNG VÀ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 22,754 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 12,041 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 2-4) | Chương V, E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 4,217 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,303 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,8 | m |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,78 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,028 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 37 | Lớp than xỉ | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 38 | Lớp đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 39 | Lớp đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 55,36 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ chiều dày trung bình 1,1 mm | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng chiều dày trung bình 1,1 mm | Chương V, E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt vách tấm Compact | Chương V, E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 | Chương V, E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 49 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3,5 + khung xương nổi thép mạ kẽm (hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 50 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 81,083 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 49,308 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 46,303 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 84,088 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1.3: HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m công suất 1x20W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight led 15W | Chương V, E-HSMT | 95 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt tường | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện T5 - T10 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 952 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 744 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống gen đàn hồi Þ20mm | Chương V, E-HSMT | 476 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa D25mm | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa D40mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ đôi đở bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| E | HẠNG MỤC 1.4: HỘI TRƯỜNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 17 | mét |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø90x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø60x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 25 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø34x2,0mm | Chương V, E-HSMT | 38 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 17 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát Ø21x1,6mm | Chương V, E-HSMT | 6,5 | mét |
| 7 | Lắp đặt co lệch uPVC Ø114 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lệch uPVC Ø90 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch uPVC Ø60 | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC Ø60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC Ø21 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC Ø27/21 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong uPVC Ø21 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø114/90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC Ø90 (bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø90/60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê lệch uPVC Ø60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC Ø60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê lệch giảm uPVC Ø34/27 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 27 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm 27/21 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê răng ngoài uPVC Ø27/21 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê răng trong uPVC Ø27/21 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm uPVC Ø114-90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm uPVC Ø60-34 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm uPVC Ø34-27 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm uPVC Ø27-21 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Ø34 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC Ø27 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều 34 thau | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều 27 thau | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van dừng chữ T inox 21 mm (xì + vòi xịt) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo sứ âm bàn + 1 vòi (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam chân đứng + van xả cảm ứng (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy sấy tự động (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi mặt KT 800*1300 (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi mặt KT 700*900 (liên doanh) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox Ø60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 63,365 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,61 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 117,975 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung thép đầu rào | Chương V, E-HSMT | 27,815 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 39,255 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi