Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn đối ứng địa phương đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 13:23:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN 1 (TỪ NHÀ ÔNG HẢI HƯƠNG ĐẾN SÂN VẬN ĐỘNG XÃ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | 22,192 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 1,9973 | 100m3 | |
| 3 | Đầm lèn lại khuôn đường mở rộng K95 chiều sâu tác dụng 30cm | 3,5791 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,6734 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | 20,2171 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 458,05 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,159 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4281 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1148 | 100m2 | |
| 11 | Thép góc 75x75x9mm | 2.525,6 | kg | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,302 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2519 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5,25 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,21 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 35 | 1cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,791 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,791 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN 2 (TỪ TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẾN KĐT THANH QUANG, XÃ QUỐC TUẤN) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | 12,358 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 1,1122 | 100m3 | |
| 3 | Đầm lèn lại khuôn đường mở rộng K95 chiều sâu tác dụng 30cm | 1,2975 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1346 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0813 | 100m3 | |
| 6 | Rải nilon lót chống mất nước | 11,7152 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 281,49 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,11 | 100m2 | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | 8,382 | 10m | |
| 10 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 3,24 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 33,561 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 3,0205 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,44 | m3 | |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8719 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0123 | 100m3 | |
| 16 | Nhấc cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 40 | 1cấu kiện | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,49 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 26,07 | m3 | |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 174,55 | m3 | |
| 20 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 122,04 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 520,01 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 3,1761 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 3,8049 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 1,7982 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39,96 | m3 | |
| 26 | Thép góc tấm đan 75x75x8mm | 915,62 | kg | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 333 | 1cấu kiện | |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 4,5017 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 4,5017 | 100m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 20 | m3 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 200 | m2 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,26 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D9cm ( L =80cm), sơn màu trắng đỏ 10m/ cọc | 23,2 | m | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,26 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0348 | 100m2 | |
| 5 | Dây nhựa phản quang | 520 | m | |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải đỏ kích thước 0.3x0.15m | 87 | cái | |
| 7 | Cán cờ bằng tre D 1cm, L=0.5m | 29 | cái | |
| 8 | Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 80%) | 2,24 | m2 | |
| 9 | Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phép | 2 | bộ | |
| 10 | Biển báo chữ nhật ( KT: 25x120cm) - Biển báo hướng rẽ | 0,3 | m2 | |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 30x80cm) - Biển báo đoạn đường thi công | 0,48 | m2 | |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậm | 2 | bộ | |
| 13 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trường | 2 | bộ | |
| 14 | Đèn báo tín hiệu ban đêm | 2 | bộ | |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông 2 đầu công trình | 180 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi