Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:47:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,335,066,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung (A1) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp (A2): A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG- 1. Xử lý nền đường bằng cọc xi măng đất | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,583 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật phân ly R>=12kN/m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 155,198 | 100m2 |
| 3 | Đào tạo phẳng đến cao độ +1,6m, đất cấp 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,334 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bù xử lý nền đường, lu lèn K≥0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,697 | 100m3 |
| 5 | Đào đất trải vải địa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,151 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật chịu lực R>=200/200kN/m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,767 | 100m2 |
| 7 | Khoan cọc đất gia cố xi măng không bơm vữa đường kính 600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.352 | 1m |
| 8 | Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31.344 | 1m |
| C | 2. Nền đường | |||
| 1 | Đắp trả đào trải vải địa, lu lèn K≥0,95 (Tận dụng 75% cát đào) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,827 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0,95 (mua vật liệu mới) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 126,387 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù lún nền đường, lu lèn K≥0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,442 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,896 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đá mi dăm bụi, dày 30cm, lớp dưới lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,344 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất sét bọc lề dày 1m bằng máy đầm cóc, K=0,95 (10% KL), tận dụng đất đào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sét bọc lề dày 1m bằng máy đầm, K=0,95 (90%KL), tận dụng đất đào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,264 | 100m3 |
| D | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D=60mm, L=2.5m tầng lọc ngược 10m/1 cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống PVC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| E | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | SXLD cốt thép bàn quan trắc lún D<=10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 2 | Bê tông bàn quan trắc lún đá 1x2 M.250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20mm dày 2mm bàn quan trắc lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa uPVC D=100 bàn quan trắc lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m |
| 5 | Cung cấp nắp đậy D100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Bê tông tiêu chuyển vị ngang đá 1x2 M.200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 7 | Đinh mũ cọc chuyển vị ngang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| F | 3. Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (lớp dưới), lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,344 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (lớp trên), lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,765 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,2 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,695 | 100m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,695 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,695 | 100m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,695 | 100m2 |
| G | 4. Bó vỉa + Bó nền + Bó bồn + Vỉa hè: Bó vỉa loại 5+6+7 | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,148 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa loại 6 đá 1x2 M.300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97,856 | m3 |
| H | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M.150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,119 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,357 | m3 |
| I | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 122,196 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.692,05 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm dẫn hướng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 742,27 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm dừng bước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| J | 5. Vạch sơn - biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 352,264 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT 60x80cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT 30x60cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 7 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3.5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 8 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4.3m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu nhựa hình trụ D200xD80xH750 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| K | 6. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đê quai ngăn nước (Tận dụng đất đào) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, ép và nhổ cọc ván thép Larsen III trên cạn dài 6m phần ngập đất 5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp, ép và nhổ cọc ván thép Larsen III trên cạn dài 6m phần không ngập đất 1m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| L | 7. Vận chuyển đất thừa đi đổ và san gạt đất đổ sang phạm vi quy định | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,661 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất thải 2 bên đến cao độ quy định + 2.2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | 100m3 |
| M | B. THOÁT NƯỚC MƯA - 1. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M100 lót hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép Þ<=10 hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,473 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,598 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,306 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn hầm ga trọng lượng <= 5 tấn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| N | 2. Chi tiết hầm ga: đà hầm + tấm đan + máng lưỡi gà + lưới chắn rác + miệng thu hầm ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót miệng thu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép Þ<=10 các chi tiết hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép Þ<=18 các chi tiết hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đà hầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga Composite D700, tải trọng 125KN, L1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng, lưỡi ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng vật liệu composite 430x860, tải trọng 125KN | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| O | 3. Cống | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M100 lót đáy gối cống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,663 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 325 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ800 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ600 (H10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,056 | 100m |
| 9 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ600 (H30) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 10 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ800 (H10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ1000 (H10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 135 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| P | C. THOÁT NƯỚC THẢI - 1. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M100 lót hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,498 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 nắp hầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép Þ<=10 khuôn hầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép Þ<=18 khuôn hầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp hầm ga bằng vật liệu composite 125KN | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| Q | 2. Cống | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2 M100 lót đáy gối cống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,978 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúng sẵn D300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 454 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 4 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ300 (H10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 5 | Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ300 (H30) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 131 | đoạn ống |
| R | 3. Đào tái lập thi công cống tại nút giao đường D11B - Phạm vi mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiên hữu dày 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m2 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường (phạm vi D11B) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | 100m3 |
| 3 | Đào cát thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả cát hạt nhỏ, lu lèn K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá mi dày 30cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (lớp dưới), lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (lớp trên), lu lèn K≥0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,2kg/cm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,333 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,333 | 100m2 |
| S | Phạm vi vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dở gạch terrazo vỉa hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 2 | Phá bỏ bó bồn trồng cây + bó vỉa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,454 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu móng vỉa hè (bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm + cấp phối đá dăm dày 10cm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đào cát thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả cát hạt nhỏ , lu lèn K≥0,95 (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá1x2 M.150 dày 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 8 | Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| 9 | Gạch dẫn hướng 40x40cm dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | m2 |
| T | Xây trả bó bồn trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó bồn trồng cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 2 | Bê tông bó nền đá 1x2 M.200 bó bồn trồng cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| U | Bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 3 | Đắp lớp đất thịt trồng cây dày 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng trồng cỏ dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| V | D. CÂY XANH - Bó bồn gốc cây | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,207 | m3 |
| 2 | Bê tông bó bồn đá 1x2 M.200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,62 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch bê tông 193x193cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| W | Trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng đến từng hố trồng cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,164 | m3 |
| 3 | Trồng cây sao đen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cây/ 90 ngày |
| 5 | Đắp đất tận dụng trồng cỏ dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 223,396 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,616 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 (30 ngày) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,616 | 100m2/ 30 ngày |
| X | E. ĐIỆN CHIẾU SÁNG: 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,855 | 100m |
| 2 | Rải cáp đồng trần C25mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 585,5 | 1 m |
| 3 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| Y | 2. Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1hộp |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn cao 11m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m ( tận dụng 1 cần đèn hiện hữu) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cần đèn |
| 7 | Cung cấp và lắp cần đèn đôi cao 1m, vươn xa 1,5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Cung cấp và lắp đèn Led 24Led - G4L 1A 82W-220V | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 9 | Dán đề can số trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| Z | 3. Mương cáp 1 mạch đi trên vỉa hè xây mới + hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 2 | Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 419 | m |
| AA | 4. Mương cáp 1 mạch đi băng đường xây mới + hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D= 88,9 (Dày 4,78cm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 3 | Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| AB | 5. Móng cột chiếu sáng 11m | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 (bao gồm cả kẹp cọc) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cọc |
| 2 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cọc |
| 3 | Rải cáp đồng trần C25mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | SX bêtông đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,592 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x875 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| AC | F. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng thủ công (50%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,461 | m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào (50%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống (Tận dụng cát đào) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,522 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bục đở, gối đở đá 1x2, M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng 125kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 8 | Cột báo hiệu cấp nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC Ø100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC Ø100 (Ống mồi) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bù Manchon MJ Ø100BF | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bửng chận D100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cáI |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê MJ Ø100FFxØ100B | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê MJ Ø100BBxØ100B | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Trụ cứu hỏa Ø100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khuỷu MJ 1/8 Ø100FF | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng D100BB | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa uPVC D168 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 20 | Joint mặt bích Ø100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Bulon + tán 16x80 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153 | cái |
| 22 | Joint thúc ống Ø100uPVC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 23 | Xà bông kem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước đường kính D100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 26 | Chi phí nước thử áp lực + xúc xả ống cấp nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 296,631 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi