Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555403-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200449098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:47:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,335,066,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung (A1)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp (A2): A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG- 1. Xử lý nền đường bằng cọc xi măng đất
1 Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp 1 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,583 100m3
2 Vải địa kỹ thuật phân ly R>=12kN/m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 155,198 100m2
3 Đào tạo phẳng đến cao độ +1,6m, đất cấp 1 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,334 100m3
4 Đắp cát bù xử lý nền đường, lu lèn K≥0,90 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 38,697 100m3
5 Đào đất trải vải địa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 79,151 100m3
6 Vải địa kỹ thuật chịu lực R>=200/200kN/m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 148,767 100m2
7 Khoan cọc đất gia cố xi măng không bơm vữa đường kính 600mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2.352 1m
8 Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31.344 1m
C 2. Nền đường
1 Đắp trả đào trải vải địa, lu lèn K≥0,95 (Tận dụng 75% cát đào) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,827 100m3
2 Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0,95 (mua vật liệu mới) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 126,387 100m3
3 Đắp bù lún nền đường, lu lèn K≥0,95 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,442 100m3
4 Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,896 100m3
5 Làm móng đá mi dăm bụi, dày 30cm, lớp dưới lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,344 100m3
6 Đắp đất sét bọc lề dày 1m bằng máy đầm cóc, K=0,95 (10% KL), tận dụng đất đào Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,363 100m3
7 Đắp đất sét bọc lề dày 1m bằng máy đầm, K=0,95 (90%KL), tận dụng đất đào Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,264 100m3
D Tầng lọc ngược
1 Ống nhựa PVC D=60mm, L=2.5m tầng lọc ngược 10m/1 cái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,275 100m
2 Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống PVC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,481 100m2
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m3
E Bàn quan trắc lún
1 SXLD cốt thép bàn quan trắc lún D<=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
2 Bê tông bàn quan trắc lún đá 1x2 M.250 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
3 Cung cấp & Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20mm dày 2mm bàn quan trắc lún Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,348 100m
4 Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa uPVC D=100 bàn quan trắc lún Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,355 100m
5 Cung cấp nắp đậy D100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
6 Bê tông tiêu chuyển vị ngang đá 1x2 M.200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,255 m3
7 Đinh mũ cọc chuyển vị ngang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
F 3. Mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (lớp dưới), lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,344 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (lớp trên), lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,765 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,2 kg/m2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,695 100m2
4 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,695 100m2
5 Tưới nhũ tương dính bám T/C 0,5 kg/m2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,695 100m2
6 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,695 100m2
G 4. Bó vỉa + Bó nền + Bó bồn + Vỉa hè: Bó vỉa loại 5+6+7
1 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,148 m3
2 Bê tông bó vỉa loại 6 đá 1x2 M.300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97,856 m3
H Bó nền
1 Bê tông lót bó nền đá 1x2 M.150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,119 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,357 m3
I Lát gạch vỉa hè
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 10m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,444 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 122,196 m3
3 Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.692,05 m2
4 Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm dẫn hướng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 742,27 m2
5 Cung cấp và lát gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm dừng bước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
J 5. Vạch sơn - biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 352,264 m2
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT 60x80cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT 30x60cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 70x70cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 trụ
7 SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3.5m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 trụ
8 SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4.3m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 trụ
9 Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan hiện hữu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,35 m
10 Lắp đặt cọc tiêu nhựa hình trụ D200xD80xH750 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Bê tông đá 1x2 M.200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
K 6. Biện pháp thi công
1 Đắp đê quai ngăn nước (Tận dụng đất đào) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,85 100m3
2 Cung cấp, ép và nhổ cọc ván thép Larsen III trên cạn dài 6m phần ngập đất 5m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 37,5 100m
3 Cung cấp, ép và nhổ cọc ván thép Larsen III trên cạn dài 6m phần không ngập đất 1m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,5 100m
L 7. Vận chuyển đất thừa đi đổ và san gạt đất đổ sang phạm vi quy định
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,661 100m3
2 San gạt đất thải 2 bên đến cao độ quy định + 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,83 100m3
M B. THOÁT NƯỚC MƯA - 1. Hố ga
1 Bê tông đá 1x2 M100 lót hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,44 m3
2 SXLD cốt thép Þ<=10 hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,473 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 41,598 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đúc sẵn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 37,306 m3
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn hầm ga trọng lượng <= 5 tấn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
N 2. Chi tiết hầm ga: đà hầm + tấm đan + máng lưỡi gà + lưới chắn rác + miệng thu hầm ga
1 Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,82 m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót miệng thu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,292 m3
3 SXLD cốt thép Þ<=10 các chi tiết hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,131 tấn
4 SXLD cốt thép Þ<=18 các chi tiết hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,91 tấn
5 Lắp đặt đà hầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
6 Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga Composite D700, tải trọng 125KN, L1 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
7 Lắp đặt máng, lưỡi ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
8 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng vật liệu composite 430x860, tải trọng 125KN Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
O 3. Cống
1 Bêtông đá 1x2 M100 lót đáy gối cống Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,663 m3
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ600 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 325 cái
3 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ800 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ1000 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 116 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ600 (H10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,056 100m
9 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ600 (H30) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m
10 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ800 (H10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
11 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ1000 (H10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
12 Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 135 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
P C. THOÁT NƯỚC THẢI - 1. Hố ga
1 Bê tông đá 1x2 M100 lót hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,516 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,498 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 nắp hầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
4 SXLD cốt thép Þ<=10 khuôn hầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,075 tấn
5 SXLD cốt thép Þ<=18 khuôn hầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,518 tấn
6 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m3
7 Cung cấp và lắp đặt nắp hầm ga bằng vật liệu composite 125KN Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
Q 2. Cống
1 Bêtông đá 1x2 M100 lót đáy gối cống Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,978 m3
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúng sẵn D300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 454 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 160 cái
4 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ300 (H10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,72 100m
5 Cung cấp cống bêtông cốt thép Þ300 (H30) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,514 100m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 131 đoạn ống
R 3. Đào tái lập thi công cống tại nút giao đường D11B - Phạm vi mặt đường
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa hiên hữu dày 5cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,978 100m2
2 Đào bỏ kết cấu mặt đường (phạm vi D11B) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,059 100m3
3 Đào cát thi công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,559 100m3
4 Đắp trả cát hạt nhỏ, lu lèn K=0,95 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,403 100m3
5 Lớp đá mi dày 30cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,338 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (lớp dưới), lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,367 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (lớp trên), lu lèn K≥0,98 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,194 100m3
8 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,2kg/cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,346 100m2
9 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,346 100m2
10 Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,333 100m2
11 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,333 100m2
S Phạm vi vỉa hè
1 Tháo dở gạch terrazo vỉa hè Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,5 m2
2 Phá bỏ bó bồn trồng cây + bó vỉa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,454 m3
3 Đào kết cấu móng vỉa hè (bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm + cấp phối đá dăm dày 10cm) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m3
4 Đào cát thi công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,623 100m3
5 Đắp trả cát hạt nhỏ , lu lèn K≥0,95 (tận dụng) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m3
6 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m3
7 Bê tông đá1x2 M.150 dày 5cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,014 m3
8 Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m2
9 Gạch dẫn hướng 40x40cm dày 3cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,055 m2
T Xây trả bó bồn trồng cây
1 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó bồn trồng cây Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
2 Bê tông bó nền đá 1x2 M.200 bó bồn trồng cây Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,254 m3
U Bó vỉa loại 6
1 Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,004 m3
2 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,012 m3
3 Đắp lớp đất thịt trồng cây dày 10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,485 m3
4 Đắp đất tận dụng trồng cỏ dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,485 m3
5 Trồng cỏ lá gừng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,349 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,349 100m2
V D. CÂY XANH - Bó bồn gốc cây
1 Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,207 m3
2 Bê tông bó bồn đá 1x2 M.200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,62 m3
3 Cung cấp và lát gạch bê tông 193x193cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 67,2 m2
W Trồng cây
1 Đào đất hố trồng cây Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 73 1 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất trồng đến từng hố trồng cây Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 166,164 m3
3 Trồng cây sao đen Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 73 1 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 73 cây/ 90 ngày
5 Đắp đất tận dụng trồng cỏ dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 223,396 m3
6 Trồng cỏ lá gừng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,616 100m2
7 Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 (30 ngày) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,616 100m2/ 30 ngày
X E. ĐIỆN CHIẾU SÁNG: 1. Dây dẫn
1 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x16mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,855 100m
2 Rải cáp đồng trần C25mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 585,5 1 m
3 Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,85 100m
Y 2. Phụ kiện
1 Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1hộp
2 Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1hộp
3 Đầu cosse Cu 25mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
4 Đầu cosse Cu 16mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 124 cái
5 Cung cấp và lắp dựng cột đèn cao 11m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1 trụ
6 Cung cấp và lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m ( tận dụng 1 cần đèn hiện hữu) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13 1 cần đèn
7 Cung cấp và lắp cần đèn đôi cao 1m, vươn xa 1,5m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 1 cần đèn
8 Cung cấp và lắp đèn Led 24Led - G4L 1A 82W-220V Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 1 bộ
9 Dán đề can số trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
Z 3. Mương cáp 1 mạch đi trên vỉa hè xây mới + hiện hữu
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m
2 Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 419 m
AA 4. Mương cáp 1 mạch đi băng đường xây mới + hiện hữu
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D= 88,9 (Dày 4,78cm) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m
3 Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 96 m
AB 5. Móng cột chiếu sáng 11m
1 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 (bao gồm cả kẹp cọc) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1 cọc
2 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1 cọc
3 Rải cáp đồng trần C25mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 1 m
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
5 SX bêtông đá 1x2 M200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,592 m3
6 Cung cấp và lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x875 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 1bộ
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
AC F. CẤP NƯỚC
1 Đào mương đặt ống bằng thủ công (50%) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 129,461 m3
2 Đào mương đặt ống bằng máy đào (50%) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,295 100m3
3 Đắp cát móng đường ống (Tận dụng cát đào) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,522 100m3
4 Bê tông bục đở, gối đở đá 1x2, M200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,76 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,45 m3
6 Cốt thép đan đúc sẵn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,262 tấn
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng 125kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
8 Cột báo hiệu cấp nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC Ø100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,28 100m
10 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC Ø100 (Ống mồi) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
11 Cung cấp và lắp đặt Bù Manchon MJ Ø100BF Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Bửng chận D100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cáI
13 Cung cấp và lắp đặt Tê MJ Ø100FFxØ100B Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Tê MJ Ø100BBxØ100B Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Trụ cứu hỏa Ø100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 Trụ
16 Cung cấp và lắp đặt Khuỷu MJ 1/8 Ø100FF Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Van cổng D100BB Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa uPVC D168 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
20 Joint mặt bích Ø100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
21 Bulon + tán 16x80 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 153 cái
22 Joint thúc ống Ø100uPVC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
23 Xà bông kem Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 kg
24 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,28 100m
25 Khử trùng ống nước đường kính D100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,28 100m
26 Chi phí nước thử áp lực + xúc xả ống cấp nước Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 296,631 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->