Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm trung tâm Trường tiểu học Chiềng Ve; Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 4 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556053-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học điểm trung tâm Trường tiểu học Chiềng Ve; Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 4 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200555193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:49:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà lớp học + thư viện + VC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8944 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,808 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,176 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,629 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4935 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7603 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1162 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4153 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1473 m3
12 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2945 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2778 m2
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2471 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7722 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8364 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2899 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4981 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5564 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,335 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1998 tấn
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,542 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9776 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4958 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4916 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,963 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,963 tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
35 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7815 m3
36 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1638 m3
37 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4882 m3
38 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2682 m3
39 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9404 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,956 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,956 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,289 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,6 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4862 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,4976 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,315 m2
49 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,84 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,898 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,869 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,564 m2
54 ốp gạch 6x20cm ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,564 m2
55 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,845 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,674 m2
57 Lan can sắt + hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,6064 kg
58 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5802 m2
59 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,2848 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,208 m2
61 Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,6 m
62 Lắp dựng khuôn cửa kép, vữa MX mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,6 m
63 Cửa thép pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,08 m2
64 Cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,52 m2
66 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0989 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8867 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
70 Lắp đặt dây điện Cu/pvc/ 2x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m
74 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
75 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
78 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
88 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
89 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Thép bản 200x200x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Giá đón điện thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
93 Bu lông d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt Puli >=35x35 lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
96 Bình bọt nhẹ PCCC loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
97 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->