Gói thầu: Gói số 6: Thi công thay mái tôn và nâng cấp hệ thống điện nguồn các phân trại thuộc trại tạm giam Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công thay mái tôn và nâng cấp hệ thống điện nguồn các phân trại thuộc trại tạm giam Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:17:00 đến ngày 2020-05-30 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061,3029 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,31 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8992 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9254 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9254 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9254 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,31 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,31 | 1m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,2861 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2254 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC:4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV-1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CXV-1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV-1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Sứ hạ thế ( Bao gồm: Sứ chỉ + U gân nhúng nóng + Bulong 16x250 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | sứ |
| 21 | Lắp giá đỡ nhúng nóng của tủ điện phân phối có kích thước cao 50cm, rộng 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều phân phối (350*500*250), IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước150*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCCB -125A -3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB -63A -1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB -40A -1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 bảo vệ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Co 90 độ PVC D90 bảo vệ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Kẹp sắt giữ ống PVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Kẹp nối rẽ nhánh IPC 2BL(95-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp ABC(50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp ABC(25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp ABC(10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng ép thủy lực cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng ép thủy lực cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng ép thủy lực cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Cầu đấu Domino 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Thanh trung tính 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 41 | Sứ cách điện thanh trung tính với võ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sứ |
| 42 | Bu lông D16x320 mạ kẽm + long đền + tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 43 | Kẹp dừng cáp ABC - 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 44 | Kẹp treo cáp ABC - 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi