Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc trên tuyến đường Trung Thành - Cộng Hòa trên địa phận xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước dọc trên tuyến đường Trung Thành - Cộng Hòa trên địa phận xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:32:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,947,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc <= 40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | gèc |
| B | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào xúc đất máy đào 0,4m3, đất C2 ( Tính 80% KL ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9738 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công (Tính 20% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,352 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 200# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4814 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,7474 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 907,9428 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 2 cm vữa XM mác 75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,8464 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 200# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6976 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK f <=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6956 | tÊn |
| 13 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 200# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5845 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK f <=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4675 | tÊn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732 | tÊm |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh thoát nước độ chặt K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0724 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5 tấn tự đổ phạm vi <=1000m, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7786 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7786 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào xúc đất máy đào 0,4m3, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2335 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3352 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 150# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2857 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2 cm vữa XM mác 75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5632 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 200# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK f <=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tÊn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tÊm |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh thoát nước độ chặt K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| D | Mương thoát nước và cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc mương thoát nước độ chặt K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất máy đào 0,4m3, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 mác 150# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Mua ống cống BTĐS D400 ( 1 đốt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 7 | Lắp dựng ống cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | èng |
| 8 | Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0223 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc mương thoát nước độ chặt K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi