Gói thầu: Gói số 3: Thi công cải tạo, mở rộng Phòng thăm gặp CATX.Tân Uyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556023-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công cải tạo, mở rộng Phòng thăm gặp CATX.Tân Uyên
Số hiệu KHLCNT 20200546393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:51:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,92 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
7 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,179 m2
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
10 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,394 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,394 1m2
12 Thi công trần bằng tấm tôn 3.2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 m2
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,287 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,892 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,384 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,165 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
31 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
33 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
35 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤4m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223 m3
38 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 m3
39 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
46 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤4m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤4m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,07 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,18 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,25 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,98 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,16 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,07 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
70 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
71 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
73 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
74 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
76 Cung cấp kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
77 Thi công trần bằng tôn 3.2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
89 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
90 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,994 m2
92 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
93 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
94 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
95 Cung cấp ghế phòng chờ 5 chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->