Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 08:16:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,848,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216,349 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,049 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,649 | 100m |
| 4 | Lấp cát đen đầu cọc dày 10cm, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,264 | m3 |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,113 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,353 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,728 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,958 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,887 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,778 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216,349 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,048 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,781 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,111 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,553 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,651 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,453 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,794 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,677 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,455 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,926 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,236 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,889 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,937 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,244 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,93 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,418 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,217 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,945 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,218 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bâc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,4 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 840,783 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,402 | m2 |
| 4 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,916 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,424 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 473,87 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.320,727 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.093,338 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.879,123 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.439,042 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 828,685 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.489,478 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 984,871 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,598 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,988 | m2 |
| 16 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,448 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ giữa lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 18 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,384 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,384 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,99 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,229 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,509 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 217,144 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng nẹp bao khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,92 | m cấu kiện |
| 31 | Cửa gỗ kính lật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 32 | Nẹp khuôn cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,92 | m |
| 33 | Cửa panô gỗ kính, gỗ N3, sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 217,144 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa đơn, gỗ N3 (sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,99 | m |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m |
| 36 | Hoa sắt hình cửa (Sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,229 | m2 |
| 37 | Lan can thép (Sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,509 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,475 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,968 | m2 |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,783 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp lóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,44 | m |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=300x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 810 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 810 | m |
| 24 | Phụ kiện thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặp phụ kiện côn, cút đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp 1 vòi bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi