Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng Tường rào giáp khu dân cư phía sau nhà học 4 tầng 16 phòng, Cải tạo sửa chữa cổng chính, nhà bảo vệ, các khu vệ sinh của nhà học 3 tầng, Cải tạo nâng cấp cổng phụ, đường vào cổng phụ, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555942-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng Tường rào giáp khu dân cư phía sau nhà học 4 tầng 16 phòng, Cải tạo sửa chữa cổng chính, nhà bảo vệ, các khu vệ sinh của nhà học 3 tầng, Cải tạo nâng cấp cổng phụ, đường vào cổng phụ, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200437819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:55:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch( Để cải tạo nhà WC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6384
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9221
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2014
4 Vệ sinh, thu dọn, xúc, vận chuyển thế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 100m³
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 100m³
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7325
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8577
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32
13 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,035
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,824
16 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,77
17 Sản xuất cửa sổ, kính dán an toàn dày 6,38ly khung nhôm , nhôm dày 1,4ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64
18 Phụ kiện kin long cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
19 Sản xuất cửa đi khung nhôm , nhôm dày 2ly kính dán an toàn dày 6,38ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98
20 Phụ kiện cửa đi mở quay, 1 cánh khóa đa điểm 2 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite chịu nước 100% loại 1 dày 12mm (hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,327
22 Phụ kiện cửa nhà vệ sinh, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
23 Làm trần bằng tấm Aluminium khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,813
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
32 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Khung Inox chậu rửa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,138 kg
34 Nở sắt 10*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
35 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Máng tiểu Inox SUD 304 dầy 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,419 Kg
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
54 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Máy bơm tăng áp lưu lượng > 35 lít/ phút, độ cao đẩy > 32m, độ sâu hút > 9m, nguồn điện 220 v - 50hz, có tích hợp sẵn rơle nhiệt chống cháy khi chạy khan không nước; sản xuất từ năm 2018 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
60 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ống
61 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
62 Đắp cát nền móng công trình theo thiết kế ( làm đường vào cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05
63 Lót Ni lông để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 421
64 Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,15
65 Cắt sân khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
66 Tháo dỡ gạch ốp tường ( Để cải tạo cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8
67 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( Để cải tạo sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,74
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1574 100m³
70 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3148 100m³
71 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3148 100m³
72 Đắp cát nền móng công trình theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48
73 Lót Ni lông để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,6
74 Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,44
75 Cắt sân khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 m
76 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào làm bồn cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92
77 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m³
78 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m³
79 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14
82 Ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
83 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
84 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7083
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m³
86 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 100m³
87 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 100m³
88 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0475
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m²
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9369
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4066
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 100m²
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7728
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,531
97 Tháo dỡ tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cái
98 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5455
99 Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước phần rãnh không tháo được tấm đan( chiều dầy bùn rác 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,885 m
100 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cái
101 Tháo dỡ gạch ốp tường ( để cải tạo nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,637
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1492
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,042
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,042
106 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1492
107 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78
108 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56
109 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại (hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Vệ sinh mái vẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
124 Tháo dỡ gạch ốp tường ( để cải tạo cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,372
125 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9495
126 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,372
127 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9495
128 Thay hệ thống ray cổng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,44 kg
129 Lắp biển tên trường trên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Gắn chữ lô gô tên trường bằng chữ inox gương cao 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96
131 Gắn chữ lô gô tên trường bằng chữ inox gương cao 180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chữ
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, , đất cấp II ( làm tường rào cạnh lán xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8814 100m³
133 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5702
134 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4871
135 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m²
136 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4879
137 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2651
138 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0555
139 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4119 100m²
140 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4974 100m²
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4919 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6194 tấn
143 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9218
144 Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12
145 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6045
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,908
147 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,633
148 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9183
149 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 100m³
150 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->