Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng Tường rào giáp khu dân cư phía sau nhà học 4 tầng 16 phòng, Cải tạo sửa chữa cổng chính, nhà bảo vệ, các khu vệ sinh của nhà học 3 tầng, Cải tạo nâng cấp cổng phụ, đường vào cổng phụ, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng Tường rào giáp khu dân cư phía sau nhà học 4 tầng 16 phòng, Cải tạo sửa chữa cổng chính, nhà bảo vệ, các khu vệ sinh của nhà học 3 tầng, Cải tạo nâng cấp cổng phụ, đường vào cổng phụ, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:55:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch( Để cải tạo nhà WC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6384 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9221 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2014 | m² |
| 4 | Vệ sinh, thu dọn, xúc, vận chuyển thế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8577 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m² |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m² |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,035 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,77 | m² |
| 17 | Sản xuất cửa sổ, kính dán an toàn dày 6,38ly khung nhôm , nhôm dày 1,4ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m² |
| 18 | Phụ kiện kin long cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m² |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm , nhôm dày 2ly kính dán an toàn dày 6,38ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m² |
| 20 | Phụ kiện cửa đi mở quay, 1 cánh khóa đa điểm 2 bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite chịu nước 100% loại 1 dày 12mm (hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,327 | m² |
| 22 | Phụ kiện cửa nhà vệ sinh, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 23 | Làm trần bằng tấm Aluminium khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,813 | m² |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Khung Inox chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,138 | kg |
| 34 | Nở sắt 10*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m² |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Máng tiểu Inox SUD 304 dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,419 | Kg |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Máy bơm tăng áp lưu lượng > 35 lít/ phút, độ cao đẩy > 32m, độ sâu hút > 9m, nguồn điện 220 v - 50hz, có tích hợp sẵn rơle nhiệt chống cháy khi chạy khan không nước; sản xuất từ năm 2018 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 60 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 61 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình theo thiết kế ( làm đường vào cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m³ |
| 63 | Lót Ni lông để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m² |
| 64 | Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,15 | m³ |
| 65 | Cắt sân khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( Để cải tạo cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( Để cải tạo sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,74 | m³ |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1574 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3148 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3148 | 100m³ |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m³ |
| 73 | Lót Ni lông để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,6 | m² |
| 74 | Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m³ |
| 75 | Cắt sân khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 76 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào làm bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m³ |
| 78 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m³ |
| 79 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m³ |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m² |
| 82 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m² |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m² |
| 84 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7083 | m³ |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m³ |
| 87 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0475 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m² |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9369 | m³ |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4066 | m³ |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m² |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7728 | m² |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,531 | m² |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 98 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5455 | m³ |
| 99 | Vệ sinh nạo vét rãnh thoát nước phần rãnh không tháo được tấm đan( chiều dầy bùn rác 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,885 | m |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( để cải tạo nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | m² |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,637 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1492 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,042 | m² |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,042 | m² |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1492 | m² |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m² |
| 108 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m² |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại (hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m² |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m² |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Vệ sinh mái vẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( để cải tạo cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,372 | m² |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9495 | m² |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,372 | m² |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9495 | m² |
| 128 | Thay hệ thống ray cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,44 | kg |
| 129 | Lắp biển tên trường trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Gắn chữ lô gô tên trường bằng chữ inox gương cao 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m² |
| 131 | Gắn chữ lô gô tên trường bằng chữ inox gương cao 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, , đất cấp II ( làm tường rào cạnh lán xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m³ |
| 133 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5702 | m³ |
| 134 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4871 | m³ |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m² |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4879 | m³ |
| 137 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | m³ |
| 138 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0555 | m³ |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m² |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | 100m² |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9218 | m³ |
| 144 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m² |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6045 | m² |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,908 | m² |
| 147 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,633 | m² |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9183 | m³ |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m³ |
| 150 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi