Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556502-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200476111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 217 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:17:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,141,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: THỬ TỈNH CỌC BTCT
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
B HM: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,301 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,493 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối nối
11 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.322,05 kg
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,026 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,408 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,995 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,674 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,213 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,353 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,074 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,799 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,715 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,42 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,746 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,244 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,191 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,306 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
43 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,699 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,041 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,201 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,315 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
96 Li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
98 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
99 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
100 SXLD nắp đây tole phẳng 0,55mm (1,1x1,1m) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
102 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m
103 Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
104 Lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 m2
105 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 m2
106 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,96 m2
107 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
108 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,64 m2
109 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,36 m2
110 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
111 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
112 Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
113 Dán Decal vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,418 m2
114 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
115 Ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 viên
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,493 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,262 m2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,56 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,064 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,346 m2
121 Trát xà dầm có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,752 m2
122 Trát xà dầm có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,692 m2
123 Trát trần có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,792 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,886 m2
125 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,784 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,5 m
127 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,52 m
128 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,38 m
129 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,125 m2
130 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,77 m2
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm màu xanh nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,283 m2
132 Công tác ốp gạch đủa vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,02 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,504 m2
134 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,055 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m2
136 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,455 m2
137 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,511 m2
138 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,218 m2
139 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
140 Công tác ốp đá granit vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,012 m2
141 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,58 m2
142 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,668 m2
143 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,558 m2
144 Lăng rulo tạm nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,62 m2
145 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
146 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,19 m2
147 Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
148 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,82 m2
149 Làm trần thạch cao dày 9mm, khung sườn chìm thép sơn tĩnh điện (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,632 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,33 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,247 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,855 m2
153 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,522 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,185 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.433,769 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
157 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 100m2
158 Lắp đặt quốc huy (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
160 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
161 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
162 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
167 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
168 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
174 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
175 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
C HT Cấp Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van thau một chiều đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt phao cơ fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt lúp pê fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Thoát Nước WC-Thông Hơi
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
15 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 90-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 90-49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
22 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt ti thép tháng kẽm fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
26 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Thiết Bị Vệ Sinh
1 Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt co P nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt kệ đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt móc treo áo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Thoát Nước Mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt automat 2 cực 200A, dòng cắt 10,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat 2 cực 100A, dòng cắt 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường chứa Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
10 Lắp đặt đèn LED 2 bóng Doublewing 1,2 - 2x18/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng Doublewing 1,2 - 1x18/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt đèn LED mâm ốp trần D=300mm - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần - 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn 35,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn 16,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
21 Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432 m
22 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678 m
23 Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
25 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
26 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645 m
27 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
28 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt ống luồn dây điện âm nền fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
31 Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
32 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 cái
33 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
34 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 hộp
36 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
37 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
38 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
39 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
40 Lắp đặt máy bơm nước 220V - 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
I PHẦN CHỐNG SÉT
J A-Hệ thống kim thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính bảo vệ cấp 3 Rbv = 95m (với chiều cao kim thu sét H = 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
K B- Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýt
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Vật tư phụ vừa đủ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->