Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 217 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:17:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,141,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: THỬ TỈNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| B | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,493 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mối nối |
| 11 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.322,05 | kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,408 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,995 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,674 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,353 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,074 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,799 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,715 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,42 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,746 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,244 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,191 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,306 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,699 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 96 | Li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 98 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 100 | SXLD nắp đây tole phẳng 0,55mm (1,1x1,1m) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 102 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m |
| 103 | Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 104 | Lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,931 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,931 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,64 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,36 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 113 | Dán Decal vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,418 | m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 115 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | viên |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,493 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,262 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,56 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,064 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,346 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,752 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,692 | m2 |
| 123 | Trát trần có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,792 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,886 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,784 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5 | m |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,52 | m |
| 128 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,38 | m |
| 129 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,125 | m2 |
| 130 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,77 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm màu xanh nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch đủa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,02 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,504 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,055 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,455 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m2 |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 140 | Công tác ốp đá granit vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,012 | m2 |
| 141 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,58 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,668 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,558 | m2 |
| 144 | Lăng rulo tạm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,62 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,19 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 148 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,82 | m2 |
| 149 | Làm trần thạch cao dày 9mm, khung sườn chìm thép sơn tĩnh điện (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,632 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,33 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,247 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,855 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,522 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,185 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.433,769 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt quốc huy (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| C | HT Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau một chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Thoát Nước WC-Thông Hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 90-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 90-49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ti thép tháng kẽm fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Thiết Bị Vệ Sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co P nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Thoát Nước Mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 2 cực 200A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực 100A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường chứa Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng Doublewing 1,2 - 2x18/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng Doublewing 1,2 - 1x18/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED mâm ốp trần D=300mm - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần - 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 35,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 16,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm nền fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 31 | Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 220V - 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| J | A-Hệ thống kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính bảo vệ cấp 3 Rbv = 95m (với chiều cao kim thu sét H = 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| K | B- Hệ thống trụ thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Keo dán ống 100 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýt |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ kiểm tra sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Vật tư phụ vừa đủ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi