Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả thiết bị không phải mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả thiết bị không phải mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:22:00 đến ngày 2020-05-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC DÃY NHÀ WC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhà | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 144,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 432,456 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 637,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 687,702 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 27,7927 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 637,5 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 637,5 | m2 |
| 18 | Rải lưới thép trước khi láng chống thấm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 100,62 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8,64 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,102 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 28 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 22,05 | |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 31 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 687,702 | m2 |
| 33 | Tủ điện KT 20x30cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x2,5mm2) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 260 | m |
| 43 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 180 | m |
| 44 | Thông hút bể phốt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 20 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 240 | m |
| 51 | Tê 25x25x25 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 78 | cái |
| 52 | Nút bịt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| 56 | Vòi xịt xí bệt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 58 | Van xả tiểu nam | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Xi phông | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Đai giữ ống các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 69 | Tê 42x42x42 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Cút nhựa chữ Y110 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Côn thu nhựa 90/42 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa 42/34 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Họng kỹ thuật | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác Inox | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Đai giữ ống các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 50 | cái |
| B | HẠNG MỤC KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 38,6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 253,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 10,1484 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 36,818 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,061 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4,599 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 210,352 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 134,94 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 44 | Lưới thép mắt cáo | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 148,896 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 359,24 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 134,94 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,034 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,017 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 56 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3,67 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại (đá kim sa đen) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 7,716 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 240 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x2,5mm2) | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 73 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Tê 25x25x25 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Nút bịt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Vòi xịt xí bệt | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu nam | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Xi phông | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Đai giữ ống các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 93 | Tê 42x42x42 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa chữ Y | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa 90/42 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa 90/60 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Họng kỹ thuật | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác Inox | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Đai giữ ống các loại | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 105 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3 | gốc |
| 106 | Vận chuyển cây bằng cần trục | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 20,083 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6,693 | m3 |
| 109 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4,065 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 18,167 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 59,709 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 116 | Mua đất phù sa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 17,761 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 17,761 | m3 |
| 118 | Trồng cây giáng hương | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6 | cây |
| 119 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 120 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 59 | m3 |
| 125 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1.180 | m2 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 118 | m3 |
| 127 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 51 | 10m |
| 128 | Đánh bóng sân | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1.180 | m2 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8,288 | m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 27,429 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 136 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 110,5 | m2 |
| 137 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 138 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 140 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 39 | m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 143 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 144 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 130 | cái |
| 145 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 20,7842 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 149 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 11,003 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 3,476 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 2,569 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 5,921 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 163 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 4,391 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 242,128 | m2 |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 49,035 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 400 | m |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 291,15 | m2 |
| 168 | Bàn ghế giáo viên | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 169 | Bảng chống lóa | Chương V yêu cầu về ký thuật E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi