Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556019-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200447827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:41:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,352,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: KM0+00 - KM0+177
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,755 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 100m3
10 Đào xúc đất đào véc hữu cơ, bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
14 Lu tăng tăng nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,401 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,03 m3
18 Làm khe co 0,04x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,38 m
19 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m
20 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,988 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,276 100m2
23 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100tấn
26 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
27 Đào phá bỏ bê tông bó vỉa hiện trạng, bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
28 Vận chuyển bê tông bó vỉa phá bỏ đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
29 Vận chuyển bê tông bó vỉa phá bỏ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
30 Đào móng bó vỉa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,31 m3
31 Ván khuôn đổ BT bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 100m2
32 Bê tông M250, PC40, đá 1x2, bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
B ĐOẠN 2: KM1+638 - KM1+936,19
1 Đào khuôn đường, bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m3
8 Lu tăng tăng nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,97 m3
12 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,06 m
13 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m
14 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
18 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L = 3,6m F90mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
19 Lắp đặt biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cung cấp, lắp đặt bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
22 Đào phá dỡ BTXM rãnh dọc, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
23 Vận chuyển bê tông xi măng phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh dọc, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,771 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m3
27 Ván khuôn đổ BT đáy rãnh dọc (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,31 m3
29 Ván khuôn đổ BT thân rãnh (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,808 100m2
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 cấu kiện
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 10 tấn/1km
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 cấu kiện
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1cấu kiện
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 tấn
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 100m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
41 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
42 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
43 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
44 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
45 Ván khuôn đổ BT móng + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
46 Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
47 Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
48 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
49 Lấp đất hố móng,tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Đào phá dỡ BT hố thu tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
52 Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
53 Vận chuyển bê tông phá dỡ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
54 Đào đất hố móng hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùi, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
55 Hút nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
60 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
61 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
63 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
64 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
66 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
67 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
71 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
C ĐOẠN 3: KM1+873 - KM2+311.11
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,285 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,285 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,285 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,412 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,255 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,255 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,255 100m3
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,016 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,016 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
15 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L = 3,6m F90mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
16 Lắp đặt biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
19 Đào đất hố móng hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùi, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
20 Hút nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
24 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
25 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m2
26 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
28 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
33 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,277 100m3
35 Hút nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,57 m3
37 Ván khuôn đổ BT móng chân khay, khóa mái (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,573 100m2
38 Bê tông móng chân khay, khóa mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,83 m3
39 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,14 m3
41 Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.301,13 m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m
43 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m3
44 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
45 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,61 m
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,851 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,851 100m3
49 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,851 100m3
50 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,81 m3
51 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
52 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
53 Ván khuôn đổ BT móng + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m2
54 Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
55 Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
56 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
57 Lấp đất hố móng,tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,633 m3
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
D ĐOẠN 4: KM4+855 - KM5+193.16
1 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vét bùn bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,919 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,379 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,379 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,379 100m3
10 Lu tăng tăng nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,759 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,97 m3
14 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,29 m
15 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 m
16 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
20 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L = 3,6m F90mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
21 Lắp đặt biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
24 Đào phá dỡ BTXM rãnh dọc, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
25 Vận chuyển bê tông xi măng phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
26 Vận chuyển bê tông xi măng phá dỡ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
27 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
29 Ván khuôn đổ BT đáy rãnh dọc (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m3
31 Ván khuôn đổ BT thân rãnh (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m2
32 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông thân rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
34 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 10 tấn/1km
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cấu kiện
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1cấu kiện
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
43 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
44 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
45 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
46 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
47 Ván khuôn đổ BT móng + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
48 Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
49 Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
50 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
51 Lấp đất hố móng,tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Đào phá dỡ BT hố thu tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
54 Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
55 Vận chuyển bê tông phá dỡ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
56 Đào đất hố móng hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùi, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
57 Hút nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
59 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
61 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m2
62 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
63 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
65 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
68 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
70 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
71 Đào phá bỏ BTXM mái gia cố, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m3
72 Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m3
73 Vận chuyển bê tông phá dỡ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m3
74 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 100m3
75 Hút nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
77 Ván khuôn đổ BT móng chân khay, khóa mái (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m2
78 Bê tông móng chân khay, khóa mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,39 m3
79 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,91 m3
81 Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,89 m2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m
83 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
84 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
85 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,51 m
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
87 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m3
89 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m3
90 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
91 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
92 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
93 Ván khuôn đổ BT móng + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
94 Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
95 Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
96 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
97 Lấp đất hố móng,tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Lu tăng tăng nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
100 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m2
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m3
102 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,69 m
103 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m
104 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
E ĐOẠN 5: KM4+060 - KM4+561
1 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
9 Lu tăng tăng nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,773 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,244 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,753 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,1 m3
13 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,4 m
14 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m
15 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
19 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L = 3,6m F90mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
20 Lắp đặt biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp, lắp đặt bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
23 Đào phá dỡ BTXM rãnh dọc, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
24 Vận chuyển bê tông xi măng phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
25 Vận chuyển bê tông xi măng phá dỡ, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m3
27 Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,78 m2
28 Ván khuôn đổ BT rãnh dọc (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 100m2
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,77 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 10 tấn/1km
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp tấm đan xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
40 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
41 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
42 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
43 Gia công,lắp đặt CT cọc tiêu F > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
44 Ván khuôn đổ BT móng + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
45 Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
46 Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
47 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
48 Lấp đất hố móng,tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->