Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Chợ Bình Minh (Nâng cấp, mở rộng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556033-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Chợ Bình Minh (Nâng cấp, mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20200555025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:07:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: LỒNG CHỢ CHÍNH 01 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 2,2292 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 31,032 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,9132 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,7664 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,6263 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 59,723 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 21,536 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 21,6793 m3
9 Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 20 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 2,0096 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 10,286 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,0472 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 15,678 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 4,554 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 2,6119 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 11,836 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 1,1836 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 26,7927 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 2,7758 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 82,9356 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 10,71 m3
22 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 14,2451 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 10,4362 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 1,3858 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,0619 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,8384 100m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo Chương V, E-HSMT 3,4155 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V, E-HSMT 3,4155 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C150x50x15x2,5mm Theo Chương V, E-HSMT 4,6544 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 4,6544 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 92,16 1m2
32 GCLD bu lông neo L D24, L=500, B8.8 mạ kẽm (đã bao gồm Ecu + long đền) Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
33 GCLD bu lông D14x35mm mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 165 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Theo Chương V, E-HSMT 8,3757 100m2
35 GCLD bách chống bão mái tôn Theo Chương V, E-HSMT 1.846 cái
36 LD Tấm cách âm, cách nhiệt Cát Tường Theo Chương V, E-HSMT 837,57 m2
37 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Theo Chương V, E-HSMT 139,86 kg
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V, E-HSMT 26,4 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 621,1715 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 545,0666 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 346,34 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 138,58 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 223,43 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 610,18 m
45 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính đắp vữa XM) Theo Chương V, E-HSMT 37,545 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1.307,0575 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 545,0666 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm) Theo Chương V, E-HSMT 629,8396 m2
49 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, lan can Theo Chương V, E-HSMT 73,7724 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V, E-HSMT 16,4 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Vận dụng cho ốp đá tự nhiên Phước Tường) Theo Chương V, E-HSMT 27,9 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 136,62 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) Theo Chương V, E-HSMT 136,62 m2
54 GCLD vách nhôm kính trắng dày 5ly Theo Chương V, E-HSMT 21,72 0.0
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2438 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 1,3733 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1114 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,5658 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,6514 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 3,5767 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,3385 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2088 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4214 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,7034 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,9086 tấn
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1,188 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, E-HSMT 22 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,048 100m
69 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Theo Chương V, E-HSMT 22 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, E-HSMT 5,9616 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 5,9085 100m2
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,311 100m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 5,625 m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,3041 100m3
75 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,067 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,0632 100m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 3,236 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 4,048 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,9013 m3
80 Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 3,778 m3
81 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,3928 100m2
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,837 m3
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1116 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0084 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1915 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,716 m3
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0671 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2439 tấn
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,4036 100m2
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,732 m3
91 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,1464 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,042 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,1001 tấn
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,4463 m3
95 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,0814 100m2
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0208 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0175 tấn
98 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 1,879 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 11,0766 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 3,2794 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,59 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 0,1643 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0436 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2463 tấn
105 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 4,1042 m3
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 0,5895 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,4635 tấn
108 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 Theo Chương V, E-HSMT 0,1548 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 0,1548 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mm Theo Chương V, E-HSMT 0,379 100m2
111 LĐ bách chống bão Theo Chương V, E-HSMT 104 cái
112 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Theo Chương V, E-HSMT 5,544 kg
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 85,875 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 32,05 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 8,4 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 25,89 m2
117 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 58,95 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 54,8 m
119 GCLD cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 Theo Chương V, E-HSMT 12,84 m2
120 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 57 cái
121 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 22,176 m2
122 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) Theo Chương V, E-HSMT 22,176 m2
123 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, E-HSMT 14,9255 m2
124 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng cho gạch Granite KT 300x300mm chống trượt) Theo Chương V, E-HSMT 37,475 m2
125 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Vận dụng cho gạch 120x300mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,468 m2
126 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính ốp gạch 300x600mm) Theo Chương V, E-HSMT 82,18 m2
127 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 71,345 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 125,29 m2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,024 100m
132 LĐ cầu chắn rác Inox fi 100 Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
133 LĐ cùm Inox Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, E-HSMT 0,936 100m2
135 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,2743 100m3
136 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,0565 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 1,305 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 2,176 m3
139 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 5,2596 m3
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 28,2 m2
141 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 28,2 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 9,72 m2
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, E-HSMT 0,7176 m3
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,039 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0783 tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC (LỒNG CHỢ CHÍNH 1 TẦNG)
1 Lắp đặt đèn HQ Compact CFL 4U T5 50W H8 E40 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Theo Chương V, E-HSMT 10 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (vận dụng cho 75A JunSun (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 434 m
6 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V, E-HSMT 217 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V, E-HSMT 30 m
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm ĐK D21 dày 1.2m treo bóng đèn (bên trong luồn ống nhựa ruột gà) Theo Chương V, E-HSMT 0,0141 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo Chương V, E-HSMT 0,0141 tấn
11 Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt 300x400x150mm Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Băng keo dán điện Theo Chương V, E-HSMT 10 cuộn
13 Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m Theo Chương V, E-HSMT 2 cọc
14 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo Chương V, E-HSMT 5 m
15 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Khoan sâu fi 100; L= 5m Theo Chương V, E-HSMT 1 lỗ
17 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 1
18 Mối hàn đồng Theo Chương V, E-HSMT 1 mối
19 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Theo Chương V, E-HSMT 1 bao
20 Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Theo Chương V, E-HSMT 5 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Theo Chương V, E-HSMT 5 hộp
28 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 90 m
29 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V, E-HSMT 90 m
31 Lắp đặt Rec nối dây Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Hoa Sen (hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x4mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,04 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,32 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
41 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí xổm, vòi xịt Theo Chương V, E-HSMT 7 bộ
42 Khoá nước D27 Theo Chương V, E-HSMT 2 cỏi
43 Lắp đặt khóa nước fi 42 Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước (Viglacera Monaco ST8+VI15 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 7 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 7 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Viglacera CD1 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 7 bộ
66 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Đài Loan (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
67 GCLD kính tráng thủy (đã bao gồm phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 1,92 m2
68 Giếng khoang Theo Chương V, E-HSMT 1 giếng
69 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 250W hoặc tương đương Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vận dụng cho dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 15 m
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đất san lấp Theo Chương V, E-HSMT 11,3469 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V, E-HSMT 11,3469 100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 1,316 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V, E-HSMT 2,1013 100m3
3 Làm móng đá cấp phối A1 Dmax 25 (loại 1) lớp trên đường làm mới Theo Chương V, E-HSMT 1,063 100m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, E-HSMT 1,1226 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 14,8408 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 170,082 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 76,378 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 4,12 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0761 tấn
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,5625 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,1413 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 9,649 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 17,8615 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo Chương V, E-HSMT 0,7568 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, E-HSMT 4,8718 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,2695 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,5951 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 170 cái
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x5,9mm Theo Chương V, E-HSMT 0,176 100m
11 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
12 Nắp mương Grating thép KT 0,4x1m Theo Chương V, E-HSMT 29 cái
F HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,6394 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,1925 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 2,7 m3
4 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo Chương V, E-HSMT 0,08 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, E-HSMT 1,443 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 15,1607 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,0995 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,4545 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,1523 tấn
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 1,56 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 57,9 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Hoa Sen (hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,074 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
G HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 4,5872 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V, E-HSMT 1,4594 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 21,7752 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 8,8988 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 449,5116 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, E-HSMT 0,54 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,0054 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,009 100m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 26,775 m3
2 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, E-HSMT 21,42 m3
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 3,2mm Theo Chương V, E-HSMT 1,785 100m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,6mm Theo Chương V, E-HSMT 0,089 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 52,1209 1m2
10 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt luppe đường kính DN80mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN50mm Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van mồi nước DN25mm Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
19 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo Chương V, E-HSMT 6 cặp bích
20 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe cứu hỏa 2 cửa Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm Theo Chương V, E-HSMT 2 tủ
23 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà 600x400x200 gồm: +1 Cuộn vòi DN50 x20m + 1 Lăng phun DN50x13mm Theo Chương V, E-HSMT 2 tủ
24 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 3kg + kệ đựng bình Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
25 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4kg + kệ đựng bình Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
26 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
27 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn bơm chữa cháy, loại dây 3x16mm2 + 3x10mm2 (Tính từ tủ điều khiển cụm bơm đến máy bơm) Theo Chương V, E-HSMT 25 m
28 Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V Theo Chương V, E-HSMT 20 bộ
29 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
30 Bộ nguồn phụ Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 150 m
33 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 320 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V, E-HSMT 235 m
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200 Theo Chương V, E-HSMT 8 hộp
36 Lắp đặt linh kiện báo cháy (ĐM 1173) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V, E-HSMT 3 cọc
38 Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Theo Chương V, E-HSMT 35 m
39 Đào đất mương thoát sét Theo Chương V, E-HSMT 2,88 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 2,88 m3
41 Khoan giếng đóng cọc chống sét bằng đồng D14mm, L=12m Theo Chương V, E-HSMT 3 Giếng
42 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Theo Chương V, E-HSMT 26 m
44 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V, E-HSMT 1 m
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,6334 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,1904 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 3,944 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 14,1525 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,9497 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 2,1476 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V, E-HSMT 1,2754 100m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 107,39 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 1,485 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,0225 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,006 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 14,01 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 15,69 m2
15 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 0,0183 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Theo Chương V, E-HSMT 0,066 100m2
17 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5 ly (bao gồm khung hoa bảo vệ kính, phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 2,16 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 15,69 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 14,01 m2
J HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 107,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,8302 tấn
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,52 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 4,308 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,0287 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 0,6 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,89 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 0,1296 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,0703 tấn
10 Bulông FI 14x400 Theo Chương V, E-HSMT 72 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,0959 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 1,2156 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 10,34 m3
14 Sản xuất trụ đỡ vì kèo thép mạ kẽm (làm mới) Theo Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 0,868 tấn
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V, E-HSMT 53,4579 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 55,6686 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại vật liệu mái tôn) Theo Chương V, E-HSMT 1,0736 100m2
19 LĐ bách chống bão Theo Chương V, E-HSMT 44 cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỢ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 464,07 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - xà gỗ thép C150x50x15x2,5mm Theo Chương V, E-HSMT 3,3965 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V, E-HSMT 9,3222 m3
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V, E-HSMT 705,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V, E-HSMT 418,8984 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 21,2 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Theo Chương V, E-HSMT 4,6407 100m2
8 LĐ bách chống bão Theo Chương V, E-HSMT 650 cái
9 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 Theo Chương V, E-HSMT 3,3965 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 3,3965 tấn
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm) Theo Chương V, E-HSMT 570,13 m2
12 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, E-HSMT 135,75 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 440,0984 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->