Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Chợ Bình Minh (Nâng cấp, mở rộng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Chợ Bình Minh (Nâng cấp, mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:07:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LỒNG CHỢ CHÍNH 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 2,2292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 31,032 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9132 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6263 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 59,723 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,536 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,6793 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 2,0096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,678 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 4,554 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6119 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,836 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1836 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 26,7927 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,7758 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 82,9356 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 14,2451 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,4362 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3858 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,0619 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,4155 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,4155 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C150x50x15x2,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4,6544 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 4,6544 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 92,16 | 1m2 |
| 32 | GCLD bu lông neo L D24, L=500, B8.8 mạ kẽm (đã bao gồm Ecu + long đền) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | GCLD bu lông D14x35mm mạ kẽm | Theo Chương V, E-HSMT | 165 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 8,3757 | 100m2 |
| 35 | GCLD bách chống bão mái tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 1.846 | cái |
| 36 | LD Tấm cách âm, cách nhiệt Cát Tường | Theo Chương V, E-HSMT | 837,57 | m2 |
| 37 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo Chương V, E-HSMT | 139,86 | kg |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 621,1715 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 545,0666 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 346,34 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 138,58 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 223,43 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 610,18 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính đắp vữa XM) | Theo Chương V, E-HSMT | 37,545 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.307,0575 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 545,0666 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 629,8396 | m2 |
| 49 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, lan can | Theo Chương V, E-HSMT | 73,7724 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V, E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Vận dụng cho ốp đá tự nhiên Phước Tường) | Theo Chương V, E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) | Theo Chương V, E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 54 | GCLD vách nhôm kính trắng dày 5ly | Theo Chương V, E-HSMT | 21,72 | 0.0 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,3733 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,5658 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6514 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,5767 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4214 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7034 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9086 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,9616 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,9085 | 100m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9013 | m3 |
| 80 | Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,778 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1116 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,716 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2439 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4463 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 98 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 1,879 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,0766 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,2794 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,1042 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 0,5895 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 111 | LĐ bách chống bão | Theo Chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 112 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo Chương V, E-HSMT | 5,544 | kg |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 85,875 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 32,05 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 54,8 | m |
| 119 | GCLD cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm, hệ 700 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 122 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) | Theo Chương V, E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 123 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 14,9255 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng cho gạch Granite KT 300x300mm chống trượt) | Theo Chương V, E-HSMT | 37,475 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Vận dụng cho gạch 120x300mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,468 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính ốp gạch 300x600mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 82,18 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 71,345 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 125,29 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 132 | LĐ cầu chắn rác Inox fi 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | LĐ cùm Inox | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2743 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 139 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 5,2596 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7176 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC (LỒNG CHỢ CHÍNH 1 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ Compact CFL 4U T5 50W H8 E40 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (vận dụng cho 75A JunSun (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 434 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 217 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm ĐK D21 dày 1.2m treo bóng đèn (bên trong luồn ống nhựa ruột gà) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt 300x400x150mm Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Băng keo dán điện | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 13 | Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK16mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 17 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Mối hàn đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 20 | Đào đất chôn tia cọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (đèn đơn Philips Ecofit 600mm 8W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt Rec nối dây | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Hoa Sen (hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x4mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Hoa Sen hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí xổm, vòi xịt | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Khoá nước D27 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cỏi |
| 43 | Lắp đặt khóa nước fi 42 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước (Viglacera Monaco ST8+VI15 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo Viglacera CD1 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Đài Loan (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | GCLD kính tráng thủy (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 68 | Giếng khoang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | giếng |
| 69 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 250W hoặc tương đương | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vận dụng cho dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A JunSun (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san lấp | Theo Chương V, E-HSMT | 11,3469 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,3469 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,1013 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đá cấp phối A1 Dmax 25 (loại 1) lớp trên đường làm mới | Theo Chương V, E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1226 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 14,8408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 170,082 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 76,378 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,649 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 17,8615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7568 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, E-HSMT | 4,8718 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2695 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x5,9mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nắp mương Grating thép KT 0,4x1m | Theo Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,1607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0995 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Hoa Sen (hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 4,5872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,4594 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,7752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 8,8988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 449,5116 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 26,775 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 3,2mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,785 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,6mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 52,1209 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mồi nước DN25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe cứu hỏa 2 cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà 600x400x200 gồm: +1 Cuộn vòi DN50 x20m + 1 Lăng phun DN50x13mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 3kg + kệ đựng bình | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4kg + kệ đựng bình | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn bơm chữa cháy, loại dây 3x16mm2 + 3x10mm2 (Tính từ tủ điều khiển cụm bơm đến máy bơm) | Theo Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bộ nguồn phụ | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 235 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (ĐM 1173) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Đào đất mương thoát sét | Theo Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 41 | Khoan giếng đóng cọc chống sét bằng đồng D14mm, L=12m | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | Giếng |
| 42 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,1525 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9497 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,1476 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,2754 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 107,39 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,01 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 17 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5 ly (bao gồm khung hoa bảo vệ kính, phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 14,01 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 107,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8302 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 4,308 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 10 | Bulông FI 14x400 | Theo Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 1,2156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 14 | Sản xuất trụ đỡ vì kèo thép mạ kẽm (làm mới) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, E-HSMT | 53,4579 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 55,6686 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại vật liệu mái tôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0736 | 100m2 |
| 19 | LĐ bách chống bão | Theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỢ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 464,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - xà gỗ thép C150x50x15x2,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3965 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, E-HSMT | 9,3222 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V, E-HSMT | 705,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, E-HSMT | 418,8984 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4,6407 | 100m2 |
| 8 | LĐ bách chống bão | Theo Chương V, E-HSMT | 650 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3965 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 3,3965 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 570,13 | m2 |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 135,75 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 440,0984 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi